Nghĩa chữ
Chữ 退 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 退 (7)
Lối nói Nam Bộ của thối: đồ ăn, trứng, trái cây đã hư, không dùng được; có mùi hôi nặng; nói bụng dạ con người là xấu xa, hư hỏng; trong rầu thúi ruột, cười cho thúi mặt là tiếng nhấn cho tới cùng.
Là tiếng bật ra khi cái mình sắp kể vượt quá sức nói, dùng được cả cho chuyện hay lẫn chuyện dở.
Có hai nghĩa: xấu xí không gọn gàng, và rắc rối sanh chuyện, nên phải coi nó bám vô đồ vật hay bám vô một việc.
Cái chí của mình lui lại, không còn muốn theo đuổi việc đã định nữa.
Giục hoài cho người ta làm cho mau, nói tới nói lui không thôi.
Tiếng Nam Bộ đặt sau một thành phần để nói chỉ có cái đó, toàn là cái đó mà thôi (toàn nhà ngói không thôi, nghĩ không thôi); đứng đầu vế sau thì có nghĩa là nếu không thì, bằng không (chớ không thôi).
Chuyện rắc rối, phiền phức, dễ sanh ra cãi cọ, đụng chạm hay bị người khác làm khó.