dễ mê
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
dễ mê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dễ mê”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà tiếng đờn của Việt Nam thì là giéo giắc rỉ rả, nghe ca bắt thương, bắt nhớ, bất cảm, bắt động tình, bởi vậy cho nên ngón đờn tươi chừng nào thì càng làm cho đàn bà con gái dễ mê chừng nấy.”“Và khi yêu được rồi, sự thích thú càng tăng vì sự chùn lén dễ mê say hơn là công khai dắt nhau đi chơi phố.”“Không có hạng gái nào dễ mê bằng những cô mà ta quen mặt mà không quen biết.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.