Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đê mê” là gì?

Ngây ngất cả người, như mê đi vì quá sung sướng.

Tiếng Anh: Enraptured, as if in a daze from too much happiness.

Cách đọc
đê mê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đê mê”:

1 nét nghĩa
1ngây ngất vì quá sung sướngđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Đê mê là ngây ngất, lâng lâng như mê đi vì sung sướng. Nó hay đi liền sau chữ sung sướng: sung sướng đê mê.

🇬🇧 It describes being enraptured, light-headed as if in a daze from happiness. It often comes right after the word for happy: dazed with happiness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đê mêđê mê + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đê mê

Thí dụ:

Tôi sung sướng đê mê, úp mặt vào lòng cô Ba mà khóc.

Dazed with happiness, I pressed my face into Miss Ba's arms and wept.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi sung sướng đê mê, úp mặt vào lòng cô Ba mà khóc.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Tình Thơ Dại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đê mê”

“đê mê” nghĩa là gì?

Ngây ngất cả người, như mê đi vì quá sung sướng.

“đê mê” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Tôi sung sướng đê mê, úp mặt vào lòng cô Ba mà khóc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.