Giải nghĩa nhanh:

Mê can mean a damaged woven article, loss of consciousness or very deep sleep, intense fascination or liking, and—mainly in older or compound use—being lost or mentally astray.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mê` là mục hỗn hợp. Danh từ cũ chỉ đồ đan tròn như rổ/rá đã thủng hỏng, chủ yếu còn trong tục ngữ `lành làm thúng, thủng làm mê`; nét này không gắn `迷`. Các lớp liên hệ Hán–Việt `迷` gồm mất hoặc giảm khả năng nhận biết (`mê đi`, `ngủ mê`, `hôn mê`), bị cuốn hút/rất thích (`mê cải lương`, `mê đọc sách`, `mê ai`) và lạc/lầm, hiện chủ yếu trong tổ hợp `mê cung`, `mê lộ`, `mê muội`. Không dùng `mê` đời thường như chẩn đoán nghiện hay chứng cứ một người mất năng lực quyết định; `mê ai` chỉ nói sự hấp dẫn từ một phía, không chứng minh tình cảm được đáp lại hoặc có đồng thuận. Trạng thái hôn mê/gây mê là y khoa, không được suy nguyên nhân hoặc hướng dẫn xử trí từ mục từ điển.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1đồ đan tròn đã thủng hỏng trong cách dùng cũĐồ dùng cũ[archaic]
B1

🇻🇳 Rổ, rá, nong, nia hoặc vật đan tương tự đã rách thủng, chỉ còn khung/phần không còn dùng đúng công dụng cũ.

🇬🇧 An old noun for a torn or damaged round wicker article such as a basket, tray, or sieve.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cái + mêthủng + làm + mê

Ví dụ dùng từ:

Trong câu `lành làm thúng, thủng làm mê`, mê là đồ đan đã thủng chứ không phải trạng thái say đắm.

In lành làm thúng, thủng làm mê, mê is a damaged wicker object rather than fascination.

Source: VietLayers editorial example
2mất hoặc giảm khả năng nhận biết, hay ngủ rất sâuTrạng thái; y khoa[neutral]
B1

🇻🇳 Ở trạng thái không tỉnh/khó nhận biết môi trường, hoặc ngủ sâu đến khó đánh thức; nguyên nhân và mức độ phải được xác định theo văn cảnh/y khoa.

🇬🇧 Unconscious, insensible, or in a very deep sleep; the cause and degree depend on medical or situational context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mê + đingủ/nằm + mêhôn/gây + mê

Ví dụ dùng từ:

Thấy người bệnh mê đi và không đáp ứng, gia đình gọi cấp cứu thay vì tự đoán nguyên nhân.

When the patient becomes unresponsive, the family calls emergency services instead of guessing the cause.

Source: VietLayers editorial example

Thằng nhỏ ngủ mê, nhưng người lớn vẫn kiểm tra xem nó thở và phản ứng bình thường hay không.

The child is sleeping deeply, but an adult still checks that he is breathing and responding normally.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ giải thích kế hoạch gây mê, nguy cơ và sự đồng ý trước thủ thuật cho người bệnh.

The doctor explains the anesthesia plan, risks, and consent before the procedure.

Source: VietLayers editorial example
3rất thích, say đắm hoặc bị cuốn hút vào người hay việcSở thích; tình cảm[neutral]
B1

🇻🇳 Có sự yêu thích/hấp dẫn mạnh hoặc chú tâm sâu vào một hoạt động, sự vật hay con người; mức độ đời thường không tự tương đương lệ thuộc bệnh lý.

🇬🇧 To be very fond of, fascinated by, absorbed in, or attracted to an activity, thing, or person without automatically implying clinical dependence.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mê + danh từ/ngườimê + động từmê + tính chất + của + vật

Ví dụ dùng từ:

Ngoại mê cải lương, tối nào có tuồng hay cũng mở nghe.

Grandma loves cải lương and listens whenever a good performance is broadcast.

Source: VietLayers editorial example

Con bé mê đọc truyện nhưng vẫn nghỉ mắt và làm xong việc nhà đã hứa.

The girl loves reading stories but still rests her eyes and finishes the chores she promised to do.

Source: VietLayers editorial example

Anh mê mùi cà phê rang ở con hẻm cũ, chớ không có nghĩa anh uống bao nhiêu cũng được.

He loves the smell of roasted coffee in the old alley, but that does not mean he can drink any amount.

Source: VietLayers editorial example

Cô ấy mê một người không có nghĩa người ấy đáp lại hoặc đồng ý hẹn hò.

Her being attracted to someone does not mean the feeling is mutual or that the other person consents to dating.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời nói `mê món này quá`, mê thường chỉ rất thích chứ chưa phải chẩn đoán nghiện.

In mê món này quá, mê normally means really liking the dish, not a diagnosis of addiction.

Source: VietLayers editorial example
4lạc đường hoặc lầm lạc, chủ yếu trong từ ghép và lối cũNghĩa cũ; từ ghép[literary]
B1

🇻🇳 Mất phương hướng thực hoặc nghĩa chuyển không còn sáng suốt; hiện từ đơn hiếm, thường gặp trong `mê cung`, `mê lộ`, `mê muội`.

🇬🇧 Lost in direction or led mentally astray, now chiefly found in compounds such as mê cung, mê lộ, and mê muội.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mê + thành tố ghéplầm + mê

Ví dụ dùng từ:

Nét lạc của mê nay dễ thấy trong mê cung và mê lộ hơn là khi từ đứng một mình.

The lost sense of mê is now clearer in mê cung and mê lộ than when the word stands alone.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mẹ ghẻ cháu cứ mê bài bạc.
Hồ Biểu ChánhMẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
Chị nầy cũng mê cải lương nữa chớ!
Hồ Biểu ChánhNhơn tình ấm lạnh, Chương 10
Hôm mới lên thấy nó mê man tôi sợ quá.
Hồ Biểu ChánhTơ hồng vương vấn, Chương 18
Tao chắc họ ngủ mê tao mới cạy cửa sổ.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 1