Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mê” là gì?

Rất thích, say đắm người hay việc gì (mê hát, say mê, mê mẩn); mất tỉnh táo, không biết gì (mê man, mê sảng, cơn mê); chữ 迷 là lầm lạc (mê muội, mê tín); tiếng Nam Bộ mê mê là bộn bề, nhiều lắm.

Tiếng Anh: To be crazy about someone or something; to be unconscious or delirious; misled or deluded, as in me tin (superstition); and in Southern speech, me me means piled up, a great deal.

Cách đọc
mê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mê man

Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.

ngủ mê

Ngủ thiệt sâu, không hay biết cái gì chung quanh.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mê”:

4 nét nghĩa
1rất thích, say đắmtâm trạng[thường]
A2

🇻🇳 Rất thích, say đắm tới quên cả việc khác: mê hát, mê đọc sách, mê ai đó; say mê, mê mẩn, mải mê là chìm đắm vô.

🇬🇧 To be crazy about something or someone, so absorbed as to forget everything else: me hat (to love singing), me ai (to be smitten with someone); say me, me man and mai me mean deeply absorbed.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mê + tân ngữmê + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mê

Thí dụ:

Có lẽ chúng nó say mê âm hưởng nhạc cổ điển hồi thế kỷ mười tám của Beethoven.

Perhaps they were enthralled by the sound of Beethoven's classical music from the eighteenth century.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Nàng không ngửi được Vọng cổ mà chỉ mê những điệu Blues, điệu Rock mà thôi.

She could not stand vong co; she was only crazy about blues and rock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Cậu mê mẩn cô Hai Hẩu, nên đeo đuổi theo vợ chồng thầy thông Hàng mà cậy làm mai.

He was infatuated with Hai Hau, so he kept after the interpreter Hang and his wife, begging them to act as matchmakers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cô chót nói chuyện nghe mê lắm, thông minh và khôn ngoan như một cô gái có học nhiều.

The youngest sister was enchanting to listen to, as bright and wise as a well-educated girl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
2mất tỉnh táo, mê mansức khỏe[thường]
B1

🇻🇳 Ở trạng thái không còn biết gì chung quanh vì bịnh, vì sốt hay vì ngủ say: mê man, mê sảng, mê mệt, cơn mê, giấc mê, ngủ mê.

🇬🇧 To be in a state of not knowing what is around one, from illness, fever or deep sleep: me man (unconscious), me sang (delirious), con me (a stupor), giac me (a deep sleep).

Cụm thường gặp:
mê manmê sảngcơn mêgiấc mêngủ mê
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mê + tân ngữmê + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mê

Thí dụ:

Hôm sau, ông Năm Tự nằm mê man tại nhà, cơm ăn không trôi, phải nuốt nước cháo cầm hơi.

The next day Nam Tu lay senseless at home, unable to eat rice, and had to swallow rice broth to stay alive.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tư Nết nhớ lại mẹ đang nóng mê sảng ở nhà, nhớ số tiền đưa trước do Tám Tơ hứa.

Tu Net remembered his mother lying delirious with fever at home, and the advance Tam To had promised.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
3lầm lạc, không sáng suốt (chữ 迷)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ mê nầy viết 迷, nghĩa là lầm, lạc, không sáng suốt: mê muội, mê tín dị đoan, mê lầm; trong nhà Phật, mê là còn đắm trong cõi trần tục.

🇬🇧 This me means misled, lost, not clear-sighted: me muoi (benighted), me tin di doan (superstition); in Buddhist usage, me is to be still caught up in worldly delusion.

Cụm thường gặp:
mê muộimê tínmê tín dị đoanmê lầm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mê + tân ngữmê + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mê

Thí dụ:

Bởi chú em còn mê muội, nên không biết tiêu diêu khoái lạc.

Because you are still deluded, you do not know how to be free and at ease.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Thế gian nầy, chưa ai mê tín dị đoan bằng ông Chúa Hòn.

In all this world, nobody has ever been as superstitious as the Lord of the Island.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
4mê mê: bộn bề, nhiều lắm (Nam Bộ)lời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ, mê mê là bộn bề, nhiều lắm, làm không xuể: công việc mê mê, ruộng làm mê mê.

🇬🇧 Southern speech: me me means piled up, far too much to get through, as in cong viec me me (work piling up).

Cụm thường gặp:
mê mêcông việc mê mê
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mê + tân ngữmê + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mê

Thí dụ:

Bác còn công việc mê mê ở nhà sau.

I still have a pile of work waiting in the back of the house.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Phần thì sắp con nhỏ lúc nhúc, phần thì ruộng làm mê mê, cậu cực quá chịu không nổi.

What with a swarm of little children and a mountain of field work, he was worn out and could not bear it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mẹ ghẻ cháu cứ mê bài bạc.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
“Chị nầy cũng mê cải lương nữa chớ!”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 10
“Hôm mới lên thấy nó mê man tôi sợ quá.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 18
“Tao chắc họ ngủ mê tao mới cạy cửa sổ.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mê”

“mê” nghĩa là gì?

Rất thích, say đắm người hay việc gì (mê hát, say mê, mê mẩn); mất tỉnh táo, không biết gì (mê man, mê sảng, cơn mê); chữ 迷 là lầm lạc (mê muội, mê tín); tiếng Nam Bộ mê mê là bộn bề, nhiều lắm.

Cụm từ “mê man” nghĩa là gì?

Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.

Cụm từ “ngủ mê” nghĩa là gì?

Ngủ thiệt sâu, không hay biết cái gì chung quanh.

“mê” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Mẹ ghẻ cháu cứ mê bài bạc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.