chàng mê
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
chàng mê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chàng mê”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chánh Tâm hôm nọ thấy nàng ăn mặc tử tế thì chàng ngẩn ngơ, bữa nay lại thấy nàng ăn mặc lả lơi thì chàng mê mẩn tâm thần, bởi vậy chàng ngồi lặng thinh, không nói được một tiếng.”“Hải-Yến ngồi nghe nàng nói, giọng lảnh lót như hồi đờn, ý ôn hòa như bài giảng, bởi vậy chàng mê mẩn tâm thần, muốn xen mà cải, song sợ nàng không nói nữa, nên phải dằn lòng lặng thinh mà nghe.”“Cha mẹ thay áo quần cho chàng, chàng mê man không biết gì hết.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.