Mơ can name a sour stone-fruit tree and fruit, mean to dream during sleep, or mean to wish and imagine a desired possibility.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mơ` có một danh từ thực vật và hai lớp động từ. `Cây mơ/quả mơ` là cây cùng họ với mận và quả chua thường dùng làm ô mai, ngâm hoặc chế biến; tên dân gian không đủ để suy giống, độ chín, công dụng chữa bệnh hay đồng nhất mọi quả với apricot thương mại. `Mơ thấy…`, `nằm mơ` là trải nghiệm hình ảnh, sự việc hoặc cảm giác trong khi ngủ (`dream`). Từ đó, `mơ ước`, `mơ có/được…` là mong và hình dung một điều chưa có (`dream of`, `hope for`, đôi khi `wish`), không tự nói mục tiêu viển vông hay chắc chắn thành hiện thực. Không nhập với `tinh mơ` nghĩa sáng sớm hoặc `mơ màng` như một entry riêng. Chữ Nôm giữ theo ngữ liệu: `𣙪` cho trái mơ; `迷` cho nằm mơ; `𧫼` cho nói mơ; `𢠩`, `𥊚` cho mơ màng. Không dùng các dạng chỉ `sáng tinh mơ` cho ba nét chính này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Tên cây ăn quả cùng họ với mận và quả hạch có vị chua, thường được ngâm, muối hoặc chế biến.
🇬🇧 A sour stone-fruit tree related to plums, and its fruit, often preserved or processed.
Ví dụ dùng từ:
Chị lựa quả mơ còn nguyên vỏ để ngâm theo công thức của gia đình.
She selects unblemished mơ fruit to preserve using her family's recipe.
Source: VietLayers editorial exampleHoa mơ nở trắng trên sườn đồi khi trời còn se lạnh.
Mơ blossoms cover the hillside in white while the weather is still cool.
Source: VietLayers editorial exampleTên quả mơ chưa cho biết giống, độ chín hay cách chế biến của sản phẩm trong hũ.
The name quả mơ alone does not identify the cultivar, ripeness, or processing method of the product in the jar.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trải qua một chuỗi hình ảnh, sự việc, ý nghĩ hoặc cảm giác trong lúc ngủ.
🇬🇧 To experience images, events, thoughts, or sensations while asleep; to dream.
Ví dụ dùng từ:
Đêm qua tôi mơ thấy mình đi lại con đường ven kênh hồi nhỏ.
Last night I dreamed that I was walking again along the canal road from my childhood.
Source: VietLayers editorial exampleBé kể giấc mơ bằng những chi tiết em còn nhớ sau khi thức dậy.
The child recounts the dream using the details she still remembers after waking.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nói mơ vài tiếng trong lúc ngủ nhưng sáng ra không nhớ nội dung.
He says a few words in his sleep but remembers nothing about them in the morning.
Source: VietLayers editorial exampleMột lần mơ thấy sự việc không phải bằng chứng rằng điều ấy đã xảy ra hay sẽ xảy ra.
Dreaming of an event once is not evidence that it happened or will happen.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Hướng mong muốn tới một khả năng, hoàn cảnh hoặc thành quả chưa có, đôi khi kèm việc hình dung nó.
🇬🇧 To wish for, hope for, or imagine a desired possibility or achievement.
Ví dụ dùng từ:
Cô mơ mở một tiệm sách nhỏ trong con hẻm yên tĩnh.
She dreams of opening a small bookshop in a quiet alley.
Source: VietLayers editorial exampleMơ được học tiếp là một mong muốn; kế hoạch học phí và thời gian giúp biến nó thành mục tiêu cụ thể.
Dreaming of continuing one's studies is a wish; planning the fees and time turns it into a concrete goal.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng chê người khác mơ cao chỉ vì con đường họ chọn cần nhiều năm chuẩn bị.
Do not dismiss someone as dreaming too big merely because their chosen path requires years of preparation.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Tôi mơ ước đi vòng quanh thế giới.”