漫
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 漫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 漫 (6)
mạndanh từ, tính từ
Chữ 慢 là tự cao, khinh người, gặp trong ngạo mạn và trong nhà Phật; mạn còn là phía, vùng (mạn sông), là thành bên của ghe thuyền (mạn thuyền); chữ 漫 trong lãng mạn là mơ mộng, thiên về tình cảm.
Phương ngữ Nam Bộ
mặntính từ
Có vị muối (nêm mặn, nước mặn); món mặn là thức ăn có thịt cá để ăn cơm, đối với chay và ngọt; mặn mà, mặn mòi là có duyên, đậm đà; mặn nồng là tình nghĩa đằm thắm; còn nói mặn với, mặn về là ham thích.
Phương ngữ Nam Bộ
cơ mandanh từ
Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.
Tiếng Việt phổ thông
mê mantính từ; động từ
Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.
Tiếng Việt phổ thông
lãng mạntính từ; danh từ
Mơ mộng và trữ tình; khen thì là nên thơ, chê thì là sống bằng sách vở.
Tiếng Việt phổ thông
ngạo mạntính từ
Ngạo mạn là kiêu căng, tự cho mình hơn người và tỏ ý khinh người, xem thường mọi người.
Phương ngữ Nam Bộ