Trở lại từ điển

mải mê

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
mải mê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mải mê”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồng như không hay biết, mải mê nhìn cánh đồng lúa chín hai bên bờ rạch.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
“Hai người mải mê chuyện với nhau mà quên lửng người thứ ba đang ngủ cạnh đó.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Nàng lại bàn ngồi tìm nhật ký viết - mải mê và say sưa.”
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 4
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.