mải mê
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
mải mê(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mải mê”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hồng như không hay biết, mải mê nhìn cánh đồng lúa chín hai bên bờ rạch.”“Hai người mải mê chuyện với nhau mà quên lửng người thứ ba đang ngủ cạnh đó.”“Nàng lại bàn ngồi tìm nhật ký viết - mải mê và say sưa.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.