Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “coi thử” là gì?

Coi, xem, đọc hay kiểm tra một cách thăm dò để biết ra sao trước khi kết luận hay quyết định; trong cho tôi coi thử coi là lời thách người kia đưa ra hay làm cho mình thấy.

Tiếng Anh: To take a look, check or try out something in order to find out before deciding; in cho toi coi thu coi, a challenge to show or prove something.

Cách đọc
coi thử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

coi thử coi

Lối nói miền Nam, nghĩa là nhìn, xét hay làm thử một việc để biết sự thể ra sao.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “coi thử”:

2 nét nghĩa
1xem, kiểm tra thử để biếthành động[thân mật]
A2

🇻🇳 Nhìn, xem, đọc, ghé coi hay kiểm tra một cách thăm dò để biết tình trạng, nội dung hay kết quả trước khi kết luận hay quyết định: đi coi thử, đưa cho ai coi thử, coi thử coi có bịnh không.

🇬🇧 To look at, read, visit or check something tentatively to find out its state, contents or outcome before concluding or deciding: to go and have a look, to show someone, to check whether someone is ill.

Cụm thường gặp:
đi coi thửcoi thử coicoi thử cho biết
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi thử + tân ngữcoi thử + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi thử

Thí dụ:

Sao hổm nay không nói đặng qua rước Đốc-tơ coi thử coi có bịnh hay không?

Why didn't you tell me these past days, so I could fetch the doctor to check whether she is ill?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Thí dụ như chén nước tro này: muốn biết mặn hay lạt, phải thả cái ống thủy vô coi thử nó mặn tới mấy độ.

Take this bowl of lye water: to know whether it is strong or weak, you have to drop the glass gauge in and see how many degrees it reads.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Bà cậy ông Thái đi coi thử rồi trả giá mua giùm cho bà.

She asked Mr Thai to go and have a look, then bargain and buy it for her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Đâu thầy dở ra coi thử xem cổ gói vật gì ở trỏng.

Come on, open it up and see what she has wrapped inside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Tôi gặp vài lần, moi móc lên coi thử nhưng tới chừng sắp trở lại chỗ cũ thì không tài nào sắp gọn như nó được.

I came across them a few times and dug them out to have a look, but when it came to putting them back, there was no way I could pack them as neatly as before.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nó thấy có ba cái thùng lớn với hai gói giấy nhúng dầu, nó muốn coi thử coi cho biết vật gì ở trong, song sợ má vô nên lật đật đậy lại không dám coi lâu.

He saw three big crates and two packets in oiled paper; he wanted to peek and see what was inside, but afraid his mother would come in, he hurriedly covered them again and dared not look long.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Bao nhiêu sư sãi, ni cô đều trầm tĩnh chạy đàn, riêng một tiểu tăng nọ cặp mắt láo liên, lâu lâu hé ngón tay ra để coi thử hột lúa.

All the monks and nuns calmly performed the rite, except one young novice whose eyes kept darting about, now and then parting his fingers to peek at the grain of rice.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nếu cô nghe thầy bói hoặc xác đồng nào nói giỏi thì cô làm ơn đến coi thử cho biết đặng mình trì trí mà kiếm.

If you hear of a fortune teller or a medium who is said to be good, please go and try them, so we can set our minds on the search.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Thật ra, cậu ta chỉ muốn xem Thu-Vân chạy nhảy để coi thử nàng có đẹp hay không khi không còn đứng yên một chỗ nữa.

In truth, he only wanted to watch Thu Van run about to see whether she was still pretty once she was no longer standing still.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
2lời thách: cho tôi coi thử coilời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong cho tôi coi thử coi, chỉ cho tôi coi thử coi: lời thách hay đòi người kia đưa ra, làm ra cho mình thấy, ngụ ý người nói không tin là có.

🇬🇧 In cho toi coi thu coi (go on, show me): a challenge daring the other person to produce or prove something, implying the speaker doubts it exists.

Cụm thường gặp:
cho tôi coi thử coi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi thử + tân ngữcoi thử + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi thử

Thí dụ:

Đâu má chỉ người nào hơn nó cho tôi coi thử coi.

Go on, Mother, show me anyone better than her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đâu trò em thuật rõ việc nhà cho tôi coi thử coi, được không?”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
“Bà cậy ông Thái đi coi thử rồi trả giá mua giùm cho bà.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 19
“Dạ, để tôi coi thử.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
“Em coi thử có chiếc cyclo nào không, kêu lại chở một lượt về thẳng nhà cho khỏe.”
Nguyễn Mộng Giác, Bão Rớt, Tiếng đàn thầm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “coi thử”

“coi thử” nghĩa là gì?

Coi, xem, đọc hay kiểm tra một cách thăm dò để biết ra sao trước khi kết luận hay quyết định; trong cho tôi coi thử coi là lời thách người kia đưa ra hay làm cho mình thấy.

Cụm từ “coi thử coi” nghĩa là gì?

Lối nói miền Nam, nghĩa là nhìn, xét hay làm thử một việc để biết sự thể ra sao.

“coi thử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Đâu trò em thuật rõ việc nhà cho tôi coi thử coi, được không?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.