Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Do Thái, tên gọi người Do Thái và vùng đất của họ. Bài viết ở miền Nam dùng tên này khi bàn về một dân tộc sống tản mác xa quê.

Tiếng Anh: Jewish, and the land of Judea. Southern essays used it when writing about a people scattered far from home.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
do thái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Do Thái, tên gọi người Do Thái và vùng đất của họ. Bài viết ở miền Nam dùng tên này khi bàn về một dân tộc sống tản mác xa quê.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Do TháiĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Do Thái, tên gọi người Do Thái và vùng đất của họ. Bài viết ở miền Nam dùng tên này khi bàn về một dân tộc sống tản mác xa quê.

🇬🇧 Jewish, and the land of Judea. Southern essays used it when writing about a people scattered far from home.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + do tháiqua + do thái

Thí dụ:

Họ không bao giờ là những người Do Thái lang thang.

They were never a wandering Jewish people.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tôi không hiểu người Do Thái làm sao thương được nước ấy.

I do not see how Jewish people could love that country.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách kể chuyện dân Do Thái thời cổ.

The book tells of the Jewish people in ancient times.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng Do Thái viết từ phải qua trái.

Hebrew is written from right to left.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người Do Thái giữ ngày nghỉ rất kỹ.

Jewish people keep their day of rest strictly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đất Do Thái nằm sát Địa Trung Hải.

Judea lies close to the Mediterranean.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhiều nhà khoa học lớn là người Do Thái.

Many great scientists were Jewish.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lịch Do Thái tính theo mặt trăng.

The Jewish calendar follows the moon.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuyện dân Do Thái rời quê chép trong kinh.

The scriptures record the Jewish people leaving home.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đọc sách về lịch sử Do Thái.

He read a book on Jewish history.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Họ không bao giờ là những người Do Thái lang thang.
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Dân Hai Huyện Và Ông Nguyễn Hữu Cảnh
Tôi không hiểu người Do Thái làm sao thương được nước Israel.
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Mả Cũ Bên Đường