Nghĩa của “hình thái” là gì?
Dáng vẻ, kiểu dạng mà một sự vật hiện ra cho người ta thấy.
Tiếng Anh: The outward form or character in which something appears.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình thái”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hình thái là dáng vẻ, kiểu dạng của một sự vật. Trong kho văn Nam Bộ có khoác hình thái lãng mạn, nói thơ và truyện mang dáng vẻ mơ mộng. Giọng sách vở.
🇬🇧 It names the form or character a thing takes. In the Southern corpus poems and stories put on a romantic form, meaning they take on a dreamy character. The tone is bookish.
Thí dụ:
Tôi bỗng thèm viết trở lại, tôi sáng tác nhiều và hầu hết những bài thơ, những truyện ngắn tôi viết đều khoác hình thái lãng mạn, một điều rất ít có trong tác phẩm của tôi thời gian tôi mất Thu.
I suddenly longed to write again; I wrote a great deal, and almost all the poems and short stories I wrote took on a romantic form, something very rare in my work during the time after I lost Thu.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi bỗng thèm viết trở lại, tôi sáng tác nhiều và hầu hết những bài thơ, những truyện ngắn tôi viết đều khoác hình thái lãng mạn, một điều rất ít có trong tác phẩm của tôi thời gian tôi mất Thu.”Câu hỏi thường gặp về “hình thái”
“hình thái” nghĩa là gì?
Dáng vẻ, kiểu dạng mà một sự vật hiện ra cho người ta thấy.
“hình thái” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Tôi bỗng thèm viết trở lại, tôi sáng tác nhiều và hầu hết những bài thơ, những truyện ngắn tôi viết đều khoác hình thái lãng mạn, một điều rất ít có trong tác phẩm của tôi thời gian tôi mất Thu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.