mắm thái

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Mắm thái is a Châu Đốc-style Southern fermented-fish preparation in which the fish is cut into fine strips and commonly mixed with shredded green papaya and seasonings; thái means cut or shred, not Thai.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mắm thái(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mắm thái` là đặc sản nổi tiếng của Châu Đốc–An Giang: mắm cá, thường gặp cá lóc, được bỏ xương/cắt sợi hoặc thái mỏng rồi trộn với đu đủ sợi và gia vị theo công thức cơ sở. `Thái` ở đây là động tác thái/cắt nhỏ, không có nghĩa món của Thái Lan hay người Thái. Loài cá, tỷ lệ đu đủ, đường, thính, ớt và cách ăn không hoàn toàn cố định. Bản dịch nên giữ `mắm thái` và giải `Châu Đốc shredded fermented fish`, tránh `Thai fish paste`. Đây là sản phẩm cá lên men; người ăn cần đọc nhãn về thành phần, dị ứng, độ mặn và bảo quản.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mắm cá Châu Đốc được cắt sợi, thường trộn đu đủ và gia vịẨm thực Nam Bộ[neutral]
B1

🇻🇳 Món mắm Nam Bộ làm từ thịt cá lên men được thái/cắt sợi rồi phối trộn, nổi tiếng ở Châu Đốc, An Giang.

🇬🇧 A Châu Đốc specialty of shredded or thinly cut fermented fish, commonly mixed with green papaya and seasonings.

Grammar Patterns:
mắm thái + địa danh/nguyên liệuăn/mua/trộn + mắm thái

Ví dụ dùng từ:

Cô mua hũ mắm thái Châu Đốc có ghi rõ cá lóc, đu đủ và ngày đóng gói.

She buys a jar of Châu Đốc shredded fermented fish labeled with snakehead fish, papaya, and the packing date.

Source: VietLayers editorial example

Trong tên mắm thái, `thái` nói cách cá được cắt nhỏ chớ không chỉ nước Thái Lan.

In mắm thái, thái refers to cutting the fish finely, not Thailand.

Source: VietLayers editorial example

Dĩa mắm thái có cá cắt sợi trộn đu đủ, nhưng vị ngọt cay tùy nhà làm.

The mắm thái plate contains shredded fermented fish mixed with papaya, while sweetness and heat vary by maker.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ `mắm thái` rồi chú thích `Châu Đốc shredded fermented fish` để tránh hiểu thành món Thái.

The translation retains mắm thái and adds ‘Châu Đốc shredded fermented fish’ to avoid suggesting a Thai dish.

Source: VietLayers editorial example

Khách hỏi mắm thái này dùng loại cá nào vì tên món không tự cho biết nguyên liệu cụ thể.

The customer asks which fish this mắm thái uses because the dish name does not specify the ingredient.

Source: VietLayers editorial example

Mắm thái nổi tiếng ở Châu Đốc, nhưng không phải mọi hũ đều có cùng tỷ lệ đu đủ và đường.

Mắm thái is famous in Châu Đốc, but not every jar uses the same proportion of papaya and sugar.

Source: VietLayers editorial example

Má dọn mắm thái với cơm và rau theo bữa nhà, chớ không coi một cách ăn là bắt buộc.

Mom serves mắm thái with rice and vegetables in the family style without treating one serving method as mandatory.

Source: VietLayers editorial example

Người dị ứng cá đọc kỹ nhãn món có mắm thái dù phần cá đã được xé nhỏ.

A diner with a fish allergy reads the label carefully even though the fish in mắm thái is finely shredded.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng giữ mắm thái theo đúng điều kiện ghi trên bao bì sau khi mở nắp.

The shop stores the mắm thái under the conditions stated on the package after opening.

Source: VietLayers editorial example

Bài giới thiệu nói rõ mắm thái là một sản phẩm Châu Đốc thay vì gán cả Nam Bộ vào một công thức duy nhất.

The introduction identifies mắm thái as a Châu Đốc product instead of assigning one recipe to all of southern Vietnam.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Cho một dĩa cơm trắng với thịt luộc, mắm thái !
Bình Nguyên LộcNửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
Có nhiều thứ mắm: Mắm nêm, mắm thái, mắm mực, mắm chao.
Toan ÁnhPhong Tục Việt Nam, Ăn Uống