Nghĩa của “mắm thái” là gì?
Mắm thái là món mắm cá của Châu Đốc, An Giang, thịt cá lên men được thái sợi rồi trộn đu đủ và gia vị, ăn với cơm trắng, thịt luộc.
Tiếng Anh: Mam thai, the Chau Doc shredded fermented fish mixed with green papaya and spices, eaten with plain rice and boiled pork.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mắm thái”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mắm cá lên men được lóc xương, thái sợi rồi trộn với đu đủ sợi và gia vị; thái ở đây là thái nhỏ, không phải nước Thái Lan. Thường ăn với cơm trắng, thịt luộc, rau sống.
🇬🇧 Fermented fish that is deboned, cut into strips and mixed with shredded papaya and spices; thai here means sliced, not Thailand. Usually eaten with plain rice, boiled pork and fresh herbs.
Thí dụ:
Cho một dĩa cơm trắng với thịt luộc, mắm thái !
A plate of plain rice with boiled pork and shredded fish paste, please!
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Cho một dĩa cơm trắng với thịt luộc, mắm thái !”“Có nhiều thứ mắm: Mắm nêm, mắm thái, mắm mực, mắm chao.”Câu hỏi thường gặp về “mắm thái”
“mắm thái” nghĩa là gì?
Mắm thái là món mắm cá của Châu Đốc, An Giang, thịt cá lên men được thái sợi rồi trộn đu đủ và gia vị, ăn với cơm trắng, thịt luộc.
“mắm thái” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “- Cho một dĩa cơm trắng với thịt luộc, mắm thái !”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.