Nghĩa chữ
Chữ 壯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壯 (7)
Tấm bánh mỏng tráng bằng bột gạo rồi phơi khô, nhúng nước cho mềm để cuốn thịt, rau, hay nướng lên ăn dòn; trong lối ví, mềm như bánh tráng nhúng nước là ủ rũ, xụi lơ, dòn như bánh tráng nướng là dòn tan.
Mạnh mẽ, cứng cỏi, có vẻ oai làm người ta nể; nói về tánh tình, dáng vẻ con người.
Lính nói chung, những người đi lính, lính canh hay lính làng.
Người con trai đang sức lớn, khỏe mạnh; cũng nói cái tuổi sung sức đó.
Là ăn món ngọt hoặc trái cây sau bữa cơm cho sạch miệng, và món ăn cuối bữa đó cũng gọi là món tráng miệng.
Ăn chút trái cây, bánh, mứt hay món ngọt sau khi ăn cơm xong, cho miệng thơm ngọt.
Món ăn dọn sau cùng của bữa ăn, thường là trái cây hay đồ ngọt, cho miệng được thanh sau khi ăn mặn.