Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 各 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 各 (12)

Xem tất cả từ điển
đài cáctính từ

Có dáng vẻ sang trọng, quý phái của người quen sống trong cảnh giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông
kẻ khácdanh từ

Người nào không phải mình, người ngoài; tiếng nói trổng, không chỉ ai cho rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
khác lạtính từ

Không giống như thường, có chỗ đổi mà người ta nhận ra được.

Phương ngữ Nam Bộ
khác xatính từ

Không giống nhau chút nào, cách nhau một quãng lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
xứ khácdanh từ

Một vùng khác, một nơi không phải chỗ mình đang ở.

Phương ngữ Nam Bộ
khuê cácdanh từ

Chỗ ở kín đáo của con gái nhà giàu sang thời xưa; nói rộng là cô con gái nhà quyền quý, được nuôi nấng kỹ lưỡng.

Tiếng Việt phổ thông
vọng cácdanh từ riêng

Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.

Phương ngữ Nam Bộ
khác biệttính từ; danh từ

Không giống nhau, mỗi bên một vẻ, một kiểu; cũng là chỗ không giống nhau giữa hai người, hai vật, hai việc.

Tiếng Việt phổ thông
khác nhautính từ

Là không giống giữa hai bên, và tiếng nhau làm cho việc thành hai chiều, nên nó không cần nói khác cái gì.

Phương ngữ Nam Bộ
đi xứ kháccụm động từ

Bỏ chỗ mình đang ở mà đi tới một vùng khác để sống hay làm ăn, thường vì nghèo, vì mắc nợ hay vì muốn tránh mặt người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
khác thườngtính từ

Không giống như thường ngày, lạ hơn mức quen, đủ để người ta để ý.

Tiếng Việt phổ thông
các nẻo đườngcụm danh từ

Hết thảy những con đường, lối đi trong một vùng, một thành phố; thường nói khắp các nẻo đường là đi hay có mặt ở mọi nơi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 各 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng