Nghĩa chữ
Chữ 各 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 各 (12)
Có dáng vẻ sang trọng, quý phái của người quen sống trong cảnh giàu sang.
Người nào không phải mình, người ngoài; tiếng nói trổng, không chỉ ai cho rõ.
Không giống như thường, có chỗ đổi mà người ta nhận ra được.
Không giống nhau chút nào, cách nhau một quãng lớn.
Một vùng khác, một nơi không phải chỗ mình đang ở.
Chỗ ở kín đáo của con gái nhà giàu sang thời xưa; nói rộng là cô con gái nhà quyền quý, được nuôi nấng kỹ lưỡng.
Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.
Không giống nhau, mỗi bên một vẻ, một kiểu; cũng là chỗ không giống nhau giữa hai người, hai vật, hai việc.
Là không giống giữa hai bên, và tiếng nhau làm cho việc thành hai chiều, nên nó không cần nói khác cái gì.
Bỏ chỗ mình đang ở mà đi tới một vùng khác để sống hay làm ăn, thường vì nghèo, vì mắc nợ hay vì muốn tránh mặt người ta.
Không giống như thường ngày, lạ hơn mức quen, đủ để người ta để ý.
Hết thảy những con đường, lối đi trong một vùng, một thành phố; thường nói khắp các nẻo đường là đi hay có mặt ở mọi nơi.