Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ

Nghĩa chữ

Chữ 棧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 棧 (6)

Xem tất cả từ điển
sàndanh từ

Mặt bằng lót ván hay đúc sẵn để đi đứng, ngồi nằm (sàn nhà, sàn ván, nhà sàn, sàn xe, sàn tàu); ở Nam Bộ, sàn nước là chỗ lót ván sau nhà để rửa ráy; còn là sàn nhảy.

Phương ngữ Nam Bộ
sạndanh từ

Sỏi, đá nhỏ (sạn trắng, viên sạn, đá sạn); hạt cứng lẫn trong cơm, đồ ăn làm lạo xạo; chữ 棧 trong khách sạn là nhà trọ.

Phương ngữ Nam Bộ
sạn đúcdanh từ

`Sạn đúc` là cách gọi cũ, thường gặp trong lời Nam Bộ, chỉ bê tông được trộn từ sạn/sỏi làm cốt liệu thô, cát, xi măng và nước rồi đổ vào khuôn (*cast concrete*). Nếu trong cấu kiện có cốt thép thì gọi rõ `bê tông cốt thép`; không phải mọi sạn đúc đều mặc nhiên có thép. Từ này không cho biết cấp phối, mác/cấp độ bền, kích cỡ cốt liệu, độ sụt, cách đầm, bảo dưỡng, tải trọng, chất lượng hoặc độ an toàn của cấu kiện.

Phương ngữ Nam Bộ
sạn nondanh từ

`Sạn non` là từ cũ/hiếm chỉ loại sạn tương đối mềm nằm dưới đất, được kinh nghiệm dân gian xưa xem là chưa đủ độ cứng hay chưa thích hợp để dùng (*soft or unsuitable gravel*). Chữ `non` ở đây là cách đánh giá vật liệu, không phải tuổi địa chất được xác định khoa học. Đây không phải một cấp phân loại cốt liệu hiện hành; muốn biết vật liệu dùng được hay không phải thử các chỉ tiêu phù hợp như thành phần hạt, độ bền, độ mài mòn, hút nước và tạp chất theo mục đích công trình.

Phương ngữ Nam Bộ
khách sạndanh từ

Là cái nhà cho mướn phòng để người đi đường ở trọ.

Tiếng Việt phổ thông
sạn trắngdanh từ

Thứ sạn nhỏ màu trắng, người ta rải trên sân, lối đi nhà giàu, và cũng đào lên từ hầm mà bán.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 棧 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng