Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 刺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 刺 (13)

Xem tất cả từ điển
sở thíchdanh từ

Cái mình ưa, cái mình lấy làm vui mà theo.

Tiếng Việt phổ thông
ưa thíchđộng từ

Thích, có cảm tình với một người, một vật hay một việc; cũng dùng như danh từ chỉ cái mình thích.

Phương ngữ Nam Bộ
chú thíchđộng từ; danh từ

Ghi thêm ít lời bên cạnh hay bên dưới để nói rõ một chữ, một câu, một tấm hình; cũng là lời ghi thêm đó.

Tiếng Việt phổ thông
thích chítính từ

Vui trong bụng vì việc xảy ra đúng như mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
thích hạptính từ, động từ

`Thích hạp` là dạng văn cũ/Nam Bộ của `thích hợp` (`適合`), nói một vật, cách làm, môi trường, vai trò, thời điểm hay hai phía phù hợp với nhau hoặc vừa với mục đích và điều kiện đang xét. `Thích` ở đây thuộc 適 ‘vừa, hợp’, không phải động từ `thích` nghĩa ưa; vì vậy `không thích hạp` là không phù hợp, không nhứt thiết là không ưa. Tên gọi không tự chứng minh phương án tốt nhứt, an toàn, hợp pháp, đủ tư cách hay được mọi người đồng ý. Phân biệt `hạp lý` thiên về có lý, `hạp tình` thiên về tình/hoàn cảnh và `hạp ý` là vừa ý/ăn ý.

Phương ngữ Nam Bộ
thích hợptính từ

Vừa với việc, với người, với chỗ, đặt vô đó thì thuận.

Tiếng Việt phổ thông
thích thútính từ; danh từ

Vui vì hạp với mình, và ở Nam Bộ người ta NGHE thích thú chớ không thấy.

Tiếng Việt phổ thông
tùy thíchtrạng từ

Theo ý thích của mình, muốn sao thì làm vậy, không bị ai bó buộc.

Phương ngữ Nam Bộ
vui thíchtính từ

Vui vẻ và thích thú trong lòng vì được điều mình ưa.

Phương ngữ Nam Bộ
giải thíchđộng từ

Là nói cho người khác hiểu một điều, và nghĩa chữ là mở ra cho tan, nên nó luôn hàm rằng trước đó có một chỗ tối.

Tiếng Việt phổ thông
kích thíchđộng từ

Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.

Tiếng Việt phổ thông
thân thíchdanh từ

Bà con, người có quan hệ họ hàng hay gần gũi như ruột thịt.

Tiếng Việt phổ thông
kích thích tốdanh từ

Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 刺 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng