Nghĩa chữ
Chữ 刺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 刺 (13)
Cái mình ưa, cái mình lấy làm vui mà theo.
Thích, có cảm tình với một người, một vật hay một việc; cũng dùng như danh từ chỉ cái mình thích.
Ghi thêm ít lời bên cạnh hay bên dưới để nói rõ một chữ, một câu, một tấm hình; cũng là lời ghi thêm đó.
Vui trong bụng vì việc xảy ra đúng như mình muốn.
`Thích hạp` là dạng văn cũ/Nam Bộ của `thích hợp` (`適合`), nói một vật, cách làm, môi trường, vai trò, thời điểm hay hai phía phù hợp với nhau hoặc vừa với mục đích và điều kiện đang xét. `Thích` ở đây thuộc 適 ‘vừa, hợp’, không phải động từ `thích` nghĩa ưa; vì vậy `không thích hạp` là không phù hợp, không nhứt thiết là không ưa. Tên gọi không tự chứng minh phương án tốt nhứt, an toàn, hợp pháp, đủ tư cách hay được mọi người đồng ý. Phân biệt `hạp lý` thiên về có lý, `hạp tình` thiên về tình/hoàn cảnh và `hạp ý` là vừa ý/ăn ý.
Vừa với việc, với người, với chỗ, đặt vô đó thì thuận.
Vui vì hạp với mình, và ở Nam Bộ người ta NGHE thích thú chớ không thấy.
Theo ý thích của mình, muốn sao thì làm vậy, không bị ai bó buộc.
Vui vẻ và thích thú trong lòng vì được điều mình ưa.
Là nói cho người khác hiểu một điều, và nghĩa chữ là mở ra cho tan, nên nó luôn hàm rằng trước đó có một chỗ tối.
Làm cho một cái gì trong người nổi lên, hăng lên, chạy nhanh hơn.
Bà con, người có quan hệ họ hàng hay gần gũi như ruột thịt.
Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.