套
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 套 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 套 (3)
huýt sáođộng từ
Chúm môi thổi hơi cho ra tiếng kêu, hoặc thành điệu nhạc.
Phương ngữ Nam Bộ
khách sáotính từ
Giữ lễ, lịch sự bề ngoài quá mức, thiếu thân mật và thiệt lòng.
Tiếng Việt phổ thông
màu trứng sáodanh từ
Màu trứng sáo là màu xanh da trời rất nhạt như vỏ trứng chim sáo, thường dùng tả vải, lụa.
Phương ngữ Nam Bộ