Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 良 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 良 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 浪 (8)
Từ đặt sau các động từ nói, nghĩ, tin, biết, thấy để dẫn vô nội dung (nghĩ rằng, tin rằng, biết rằng); trong lối nói cũ còn là động từ nói, nay còn trong không nói không rằng là làm thinh.
Mơ mộng và trữ tình; khen thì là nên thơ, chê thì là sống bằng sách vở.
Tiêu xài hay dùng tiền bạc, của cải, thời giờ quá mức cần, cho những việc không đáng.
Quên đi, để cho một người, một chuyện hay một thời chìm mất khỏi trí nhớ, không còn ai nhắc tới.
Là tạm quên được nỗi buồn nhờ có việc khác chen vô, nên nó không phải hết buồn mà là buồn bị đẩy lui một lát.
Đi không có đích, có khi vì thích, có khi vì không còn chỗ nào mà về.