店
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 店 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 店 (7)
tiệmdanh từ
Nhà buôn bán mở cửa ra đường, bán một thứ hàng hay làm một nghề cho khách, như tiệm may, tiệm thuốc, tiệm cà phê.
Phương ngữ Nam Bộ
mở tiệmcụm động từ
Dựng nên một cái tiệm để buôn bán hay làm nghề, tức là bắt đầu làm ăn bằng một cửa hàng của mình.
Phương ngữ Nam Bộ
tiệm ăndanh từ
Chỗ buôn bán có nấu sẵn đồ ăn thức uống, khách tới ngồi ăn rồi trả tiền; tức là quán ăn, nhà hàng.
Phương ngữ Nam Bộ
cửa tiệmdanh từ
Mặt trước của một tiệm buôn, chỗ ra vô; nói rộng là chính cái tiệm.
Phương ngữ Nam Bộ
lập tiệmđộng từ
Là mở một cái tiệm ra mà buôn bán, nên nó khác buôn bán ở chỗ nó là bước dựng cơ sở, phải có vốn và phải sang phố.
Phương ngữ Nam Bộ
tiệm maydanh từ
Tiệm nhận may áo quần theo đơn đặt của khách, khách tới đặt may rồi hẹn bữa lấy đồ.
Phương ngữ Nam Bộ
tiệm cà phêdanh từ
Tiệm bán cà phê và nước uống, nơi người ta ghé ngồi uống, hẹn gặp, có khi ăn lót lòng buổi sáng.
Phương ngữ Nam Bộ