僑
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nhân
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 喬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 喬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 僑 (4)
Huê kiềudanh từ
Cách nói Nam Bộ và cách viết cũ của Hoa kiều 華僑: người Hoa sinh sống ở ngoài nước Tàu, nhứt là cộng đồng người Hoa làm ăn ở Chợ Lớn và các tỉnh miền Tây thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ
kiều bàodanh từ
Người cùng nước mình sanh sống, làm ăn ở xứ người.
Tiếng Việt phổ thông
yêu kiềutính từ
Đẹp mềm mại, duyên dáng và dễ thương.
Tiếng Việt phổ thông
kiều diễmtính từ
Đẹp một cách yêu kiều, thanh tú và rực rỡ; thường nói về đàn bà con gái.
Tiếng Việt phổ thông