Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ 裁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 裁 (33)

Xem tất cả từ điển
đa tàitính từ

Giỏi nhiều thứ, việc nào làm cũng hay, cũng khéo.

Tiếng Việt phổ thông
đề tàidanh từ

Cái chuyện, cái vấn đề mà người ta lấy ra để viết, vẽ, bàn hay nói tới.

Tiếng Việt phổ thông
tài batính từ; danh từ

Giỏi giang hơn người, làm việc gì cũng khéo, cũng hay; cũng chỉ cái giỏi, cái khéo đó của một người.

Tiếng Việt phổ thông
tài tửdanh từ; tính từ

Người diễn trên sân khấu hay màn ảnh; người làm một việc vì mê chớ không vì nghề; lối đờn ca tài tử của Nam Bộ; và theo chữ Hán là người trai có tài văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
tài xếdanh từ

Là người lái xe hơi, một chữ Nam Bộ mượn tiếng Quảng Đông, nên nó đi với tiếng gọi anh, ông, chú, chớ ít đứng trơ.

Tiếng Việt phổ thông
tú tàidanh từ

Là bằng thi xong bực trung học, và cũng là người có bằng đó, nên nó vừa là cái bằng vừa là một tiếng gọi: ông tú tài.

Tiếng Việt phổ thông
anh tàidanh từ

Người giỏi giang hơn hẳn người chung quanh, được người ta biết tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
bất tàitính từ

Không có tài, kém cỏi, làm không nên việc; cũng dùng khi nói khiêm về mình.

Tiếng Việt phổ thông
đại tàitính từ

Giỏi hơn người rất xa trong một nghề hay một việc, ít ai sánh kịp.

Tiếng Việt phổ thông
gia tàidanh từ

Của cải của một nhà, thứ để lại cho con cháu, luôn gắn với chuyện chia và chuyện thừa hưởng; nói rộng là một món của lớn, một số tiền lớn đối với người có nó.

Tiếng Việt phổ thông
tài đứcdanh từ

Tài năng và đạo đức; cái giỏi và cái tốt của một người.

Tiếng Việt phổ thông
tài hoatính từ; danh từ

Giỏi mà có nét đẹp, nét bay bướm, nhứt là trong chuyện đờn ca, thơ văn, vẽ vời; cũng chỉ cái giỏi đó hay người có cái giỏi đó.

Tiếng Việt phổ thông
tài sảndanh từ

Của cải một người hoặc một nhà làm chủ, kể cả đất, nhà, tiền.

Tiếng Việt phổ thông
tài trídanh từ

Tài năng và trí khôn, sự giỏi giang biết tính toán, xét đoán và làm nên việc.

Tiếng Việt phổ thông
thử tàiđộng từ

Đưa ra việc khó để xem người ta giỏi tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
trổ tàiđộng từ

Đem cái tài của mình ra cho người ta thấy, làm cho người ta phục.

Phương ngữ Nam Bộ
biệt tàidanh từ

Cái giỏi riêng về một việc, hơn hẳn người thường và ít ai có được.

Tiếng Việt phổ thông
chân tàidanh từ

Tài thiệt, tài có thiệt trong người chớ không phải tiếng suông; cũng chỉ người có tài thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
nhân tàidanh từ

Người giỏi giang hơn người thường, làm được việc lớn, việc khó mà ít ai làm nổi.

Tiếng Việt phổ thông
quan tàidanh từ

Cái hộp bằng ván hoặc bằng đá để liệm người chết mà đem chôn.

Tiếng Việt phổ thông
tài giỏitính từ

Là có tài và làm được việc, nên nó khác thông minh ở chỗ nó đo cái làm được chớ không đo cái đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
tài liệudanh từ

Là giấy tờ hay sách vở dùng làm bằng, và nó cũng đứng làm tính từ trong cụm phim tài liệu, tức là phim quay cảnh thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
tài năngdanh từ

Cái giỏi có sẵn trong người, làm được việc mà người thường làm không nổi.

Tiếng Việt phổ thông
tài nghệdanh từ

Là cái tài đã luyện thành nghề, đem ra cho người coi được, nên nó luôn cần có khán giả để mà đo.

Tiếng Việt phổ thông
tài tìnhtính từ

Làm giỏi tới chỗ người ta phải chịu, hay tới mức khó ai bắt chước cho được.

Tiếng Việt phổ thông
tài chánhdanh từ

Là chuyện tiền bạc của một người hoặc một nhà, gồm cả cái có và cái phải chi, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
tài chínhdanh từ, tính từ

Việc tạo lập, huy động, phân bổ, quản lý và sử dụng tiền, tín dụng, đầu tư cùng nguồn lực tiền tệ của cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước; cũng chỉ tình trạng tiền bạc của một chủ thể.

Tiếng Việt phổ thông
thành tàiđộng từ

Học hành hay luyện tập xong xuôi, trở thành người có tài năng, có nghề nghiệp.

Tiếng Việt phổ thông
đậu tú tàiđộng từ

Thi đậu kỳ thi tú tài, tấm bằng cuối bậc trung học ngày trước, mở đường cho người ta học lên cao hơn.

Phương ngữ Nam Bộ
thi tú tàiđộng từ

Dự kỳ thi tú tài, kỳ thi lớn cuối bậc trung học ngày trước, đậu rồi mới được học lên đại học.

Phương ngữ Nam Bộ
chia gia tàicụm động từ

Đem tiền bạc, ruộng vườn, nhà cửa của cha má hay người trong nhà để lại mà chia cho các con, các người được hưởng.

Phương ngữ Nam Bộ
học thành tàicụm động từ

Học tới nơi tới chốn, xong việc học và có được cái nghề, cái bằng để ra đời lập thân.

Phương ngữ Nam Bộ
hưởng gia tàicụm động từ

Được nhận của cải, ruộng đất, nhà cửa mà cha mẹ hay người thân để lại sau khi người đó qua đời.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 裁 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng