Nghĩa chữ
Chữ 囚 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 囚 (4)
Bắt người ta vô khám mà giam, hay giam ai lại một chỗ.
Cái sừng hoặc cái vỏ ốc thổi lên làm hiệu.
Bị bó buộc trong chỗ chật hẹp hay hoàn cảnh gò bó, không được tự do đi lại, bay nhảy.
Phụ từ khẩu ngữ chỉ hành động diễn ra liền một mạch hoặc nhiều lượt nối nhau không nghỉ: continuously, straight through, one after another, non-stop. `Đọc liền tù tì`, `mưa liền tù tì`, `ăn ba chén liền tù tì` cùng giữ lõi không có quãng ngắt đáng kể, nhưng câu phải nói rõ thời lượng/số lượt nếu cần chính xác. Từ có thể mang sắc thái ngạc nhiên, than phiền hay khen sức bền do văn cảnh; không tự có nghĩa quá mức, nguy hiểm, tốt, xấu hoặc vô tận. Nguồn tra cứu còn ghi dạng `liên tù tì`; VietLayers giữ `liền tù tì` làm đầu mục và liên kết biến thể, không nhập với từ hiếm `liên tu`.