Nghĩa của “hoàn bị” là gì?
Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.
Tiếng Anh: Complete and in good order, with nothing left wanting.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàn bị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoàn bị là đầy đủ, đâu ra đó, không thiếu sót. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về việc đã được sắp đặt: cuộc phân công rất hoàn bị, muôn vật biến chuyển tự nhiên mà đâu đó đều hoàn bị. Trước nó hay có rất, đều.
🇬🇧 It means complete, everything in its place, nothing lacking. In the Southern corpus it is said of things that have been arranged: the sharing out of tasks is very thorough, and all things change of themselves yet everything is complete. Words meaning very and all often come before it.
Thí dụ:
Nó biến chuyển tự nhiên mà đâu đó đều hoàn bị, không cần ai sai khiến hay giúp đỡ.
It changes of its own accord and yet everything is complete, with no need for anyone to command or help.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhCuộc phân công rất hoàn bị.
The division of tasks was very thorough.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó biến chuyển tự nhiên mà đâu đó đều hoàn bị, không cần ai sai khiến hay giúp đỡ.”“Cuộc phân công rất hoàn bị.”Câu hỏi thường gặp về “hoàn bị”
“hoàn bị” nghĩa là gì?
Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.
“hoàn bị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Nó biến chuyển tự nhiên mà đâu đó đều hoàn bị, không cần ai sai khiến hay giúp đỡ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.