phải thiệt
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
phải thiệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phải thiệt”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không phải thiệt thà đâu.”“Cai tuần Bưởi không muốn em út vì mình mà phải thiệt hại trong sự làm ăn, nên anh ta không chịu, nói rằng như lỡ mùa rồi thì đi đâu làm mướn đỡ một năm, chờ mùa tới rồi sẽ tính.”“Em nói ông Ẩn giỏi lắm mà, anh coi phải thiệt ổng giỏi hay không?”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.