bị mích
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
bị mích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bị mích”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khác hẳn Tư Hoặc, ông lão nầy tuy biết bị mích lòng, mà lão lại cũng biết tham lợi nữa.”“- Tôi cứ ngỡ anh bị mích lòng về vụ khi nãy hơn.”“Tôi cũng không bị mích lòng vì tôi biết nỗi đắng cay của người tàn tật, nỗi niềm nầy đôi khi làm cho họ bất lịch sự, có thể còn ác nữa là khác.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.