Trở lại từ điển

bị mích

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
bị mích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bị mích”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khác hẳn Tư Hoặc, ông lão nầy tuy biết bị mích lòng, mà lão lại cũng biết tham lợi nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Những Ngôi Mả Tổ
“- Tôi cứ ngỡ anh bị mích lòng về vụ khi nãy hơn.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Tôi cũng không bị mích lòng vì tôi biết nỗi đắng cay của người tàn tật, nỗi niềm nầy đôi khi làm cho họ bất lịch sự, có thể còn ác nữa là khác.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Một lối trả thù độc đáo
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.