Nghĩa của “bị chú” là gì?
Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.
Tiếng Anh: To add a few words of explanation below or beside something so that the reader understands it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bị chú”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bị chú là ghi thêm ít chữ để giải thích. Trong kho văn Nam Bộ người ta bị chú ở dưới, bằng một câu ngắn cho biết người được nói tới là ai.
🇬🇧 It means adding a few words by way of explanation. In the Southern corpus a person adds a note underneath, a short line saying who the person referred to is.
Thí dụ:
Ở dưới tôi bị chú “Đây là ông thầy cãi”.
Underneath I added the note 'This is the lawyer'.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở dưới tôi bị chú “Đây là ông thầy cãi”.”Câu hỏi thường gặp về “bị chú”
“bị chú” nghĩa là gì?
Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.
“bị chú” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Ở dưới tôi bị chú “Đây là ông thầy cãi”.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.