Trở lại từ điển

chuẩn bị

động từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chuẩn bị” là gì?

Lo sẵn trước những gì cần có, cần làm, để tới lúc thì làm được ngay.

Tiếng Anh: To get ready beforehand whatever is needed, so that when the time comes one can act at once.

Cách đọc
chuẩn bị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuẩn bị”:

1 nét nghĩa
1lo sẵn trước cho một việcđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Chuẩn bị là lo sẵn trước cho một việc sắp tới. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là thứ được lo sẵn: chuẩn bị cơm khách, chuẩn bị cơm nước, chuẩn bị sẵn bữa ăn chiều. Sau nó cũng có thể là việc sắp làm: chuẩn bị bước vô đường đời, chuẩn bị để ra mắt cha mẹ người ta. Nó còn đứng một mình: mấy đứa kia chuẩn bị, phải chuẩn bị từ bây giờ, chuẩn bị cho kịp.

🇬🇧 It means getting things ready ahead of something that is coming. In the Southern corpus it is followed by what is made ready: a meal for guests, food and drink, an evening meal prepared in advance. It can also be followed by what one is about to do: to prepare to set out in life, to get ready to be presented to someone's parents. It also stands alone: the rest of you get ready, one must prepare from now on, to get ready in time.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chuẩn bị + tân ngữchuẩn bị + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chuẩn bị

Thí dụ:

Vì không dè khách lên sớm như vậy nên bà Nam Thành không có chuẩn bị cơm khách.

Because she had not expected the guests to come up so early, Mrs Nam Thanh had not prepared a meal for guests.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Mấy đứa kia chuẩn bị, nhớ đo nhịp trong cuốn bài ca để vô một lượt với người ta.

The rest of you get ready, remember to count the beats in the songbook so you come in together with the others.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Mình còn phải chuẩn bị ghê lắm, nếu không sẽ thua bọn lớp nhì thì mất phần thưởng.

We still have a great deal of preparing to do, otherwise we will lose to the lot in the other class and miss the prize.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Trong khi học tập để chuẩn bị bước vào đường đời, Tường Minh vẫn nghĩ đến Tuyết Hạnh.

While studying to prepare for setting out in life, Tuong Minh still thought of Tuyet Hanh.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Thưa bà, ông chủ cũng có chuẩn bị sẵn bữa ăn chiều cho bà, cũng để trong giỏ nhôm nầy.

Madam, the master has also had an evening meal prepared for you, it too is in this aluminium basket.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Xế chiều chú Sáu trở về để thúc hối Nhung chuẩn bị cơm nước đãi thầy.

Late in the afternoon Uncle Sau came back to hurry Nhung into preparing food and drink to treat the teacher.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Em phải chuẩn bị từ bây giờ mới đủ sức bảo bọc cho các em mai sau.

You must prepare from now on to be strong enough to look after your younger siblings later.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Bỏ chân sau qua bên trái đồng thời vung cây phảng lên cao để chuẩn bị.

Move the back foot to the left and at the same time swing the long grass blade up high to get ready.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Chàng bất cần làm dáng với Liễu mà chỉ chuẩn bị để Liễu trình diện chàng với cha mẹ nàng.

He did not care to look smart for Lieu, he was only getting ready for Lieu to present him to her parents.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Anh biết khi nào anh nói tiếng "ba", rồi anh dọn bộ trước, ai mà chuẩn bị cho kịp.

You know when you are going to say "three", so you set yourself first, and who could get ready in time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì không dè khách lên sớm như vậy nên bà Nam Thành không có chuẩn bị cơm khách.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 9
“Mấy đứa kia chuẩn bị, nhớ đo nhịp trong cuốn bài ca để vô một lượt với người ta.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Ngày Xuân Nghe Chim Hót
“Mình còn phải chuẩn bị ghê lắm, nếu không sẽ thua bọn lớp nhì thì mất phần thưởng.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 1
“Trong khi học tập để chuẩn bị bước vào đường đời, Tường Minh vẫn nghĩ đến Tuyết Hạnh.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 14
“Thưa bà, ông chủ cũng có chuẩn bị sẵn bữa ăn chiều cho bà, cũng để trong giỏ nhôm nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
“Xế chiều chú Sáu trở về để thúc hối Nhung chuẩn bị cơm nước đãi thầy.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2
“Em phải chuẩn bị từ bây giờ mới đủ sức bảo bọc cho các em mai sau.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 7
“Bỏ chân sau qua bên trái đồng thời vung cây phảng lên cao để chuẩn bị.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Phát Cỏ Thay Cho Cày Bừa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chuẩn bị”

“chuẩn bị” nghĩa là gì?

Lo sẵn trước những gì cần có, cần làm, để tới lúc thì làm được ngay.

“chuẩn bị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Vì không dè khách lên sớm như vậy nên bà Nam Thành không có chuẩn bị cơm khách.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.