Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

It is not, in the Southern voice, correcting a misreading.

Tiếng Anh: Là không phải, nói theo giọng Nam Bộ, và nó hay đi sau tiếng chớ để cải chính cái người ta vừa hiểu lầm.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hổng phải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

It is not, in the Southern voice, correcting a misreading.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1không phải, nói theo giọng Nam Bộđời sống[thân mật]
A2

🇻🇳 Không phải, nói theo giọng Nam Bộ. Nó hay đi sau tiếng chớ, thành khuôn chớ hổng phải, dùng để cải chính ngay cái người ta vừa hiểu lầm, rồi mới nói cái đúng.

🇬🇧 It is not, in the Southern voice. It commonly follows the contrastive particle, making a frame that corrects at once what the hearer has just taken wrongly before giving what is right.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nhậu tối trời tối đất chớ hổng phải uống cầm chừng cầm chìa làm khách đó nghen!

Drink till the sky goes dark, and not sip politely like a guest, mind you.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Hổng phải tui chỉ biết anh là anh Tư thôi, tui còn biết tới cái gì nữa là khác!

It is not that I know you only as him, for I know something else besides.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Anh Hai Cao xét bài thì có 7 nút, chớ hổng phải 8; ảnh đòi 5 xu tụ dưới lại.

He checked the cards and it was seven points and not eight, and he claimed five cents back from the lower hand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử

Tôi coi bộ thằng chả muốn làm thiệt chớ hổng phải nói bông đùa cho vui đâu.

It looks to me that fellow means it and is not joking for sport.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Hổng phải lúc nào tui cũng kè kè một bên cô để có thể kỳ đà cản mũi kịp thì đúng lúc.

It is not that I am always at her side to get in the way just in time.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tại đại ca làm khó dễ cho đại ca chớ hổng phải đàn bà rắc rối đâu!

It is you who make it hard for yourself and not that women are troublesome.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Tại má kẹt tiền chớ hổng phải má tiếc gì với con đâu.

It is that I am short of money and not that I grudge you anything.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Tao nể thằng Năm chớ hổng phải phọt phe mầy luôn đâu.

I defer to him and it is not that I am afraid of you as well.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Thằng nầy coi lơ mơ vậy chớ cũng điệu lắm, hổng phải e như người ta đâu !

This fellow looks vague but he is quite decent, and not timid like the rest.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chuyện đó là chuyện chết chớ hổng phải nhảy a làm càn được đâu nghen!

That is a matter of death and not one to leap into recklessly, mind you.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nhậu tối trời tối đất chớ hổng phải uống cầm chừng cầm chìa làm khách đó nghen!
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
Hổng phải tui chỉ biết anh là anh Tư thôi, tui còn biết tới cái gì nữa là khác!
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ IV
Anh Hai Cao xét bài thì có 7 nút, chớ hổng phải 8; ảnh đòi 5 xu tụ dưới lại.
Hồ Biểu Chánh, Ông Cử, Chương 1
Tôi coi bộ thằng chả muốn làm thiệt chớ hổng phải nói bông đùa cho vui đâu.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1
Hổng phải lúc nào tui cũng kè kè một bên cô để có thể kỳ đà cản mũi kịp thì đúng lúc.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 1
Tại đại ca làm khó dễ cho đại ca chớ hổng phải đàn bà rắc rối đâu!
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.1
Tại má kẹt tiền chớ hổng phải má tiếc gì với con đâu.
Kim Nhật, Về R, Mười lăm ngày phép
Tao nể thằng Năm chớ hổng phải phọt phe mầy luôn đâu.
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 3