壽
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 壽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壽 (4)
thọ ơnđộng từ
Chịu ơn, được người khác giúp đỡ hay ban ơn cho mình.
Phương ngữ Nam Bộ
đài thọđộng từ
Đứng ra chịu hết tiền cho một khoản chi, một việc gì hay cho một người.
Tiếng Việt phổ thông
thọ thaiđộng từ
Là có thai, nói theo lối chữ nghĩa, nên nó nghe kín và trang trọng hơn cụm có chửa, và trong truyện xưa nó hay đi với lời khấn.
Tiếng Việt phổ thông
hưởng thọđộng từ
Sống được tới bao nhiêu tuổi, nói về người đã mất khi tuổi đã cao.
Tiếng Việt phổ thông