乘
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 乘 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 乘 (6)
đổ thừađộng từ
Lối nói Nam Bộ: đổ lỗi cho người khác, nói tại người khác để chạy phần lỗi của mình (đổ thừa cho ai, đổ thừa tại ai); cũng là viện cớ nầy nọ để thoái thác.
Phương ngữ Nam Bộ
thừa cơđộng từ
Nhân lúc có dịp thuận tiện, nhứt là lúc người khác sơ hở hay khốn đốn, mà làm một việc có lợi cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
thừa tựđộng từ
Nhận lại của cha mẹ hay người trước để lại, về của cải cũng như tánh tình, thể chất; hưởng gia tài hay truyền thống.
Tiếng Việt phổ thông
giao thừadanh từ
Lúc nửa đêm ba mươi Tết, năm cũ vừa hết và năm mới vừa bắt đầu.
Tiếng Việt phổ thông
thừa hưởngđộng từ
Được nhận lấy của cải, sự nghiệp hay tánh nết do người trước để lại.
Tiếng Việt phổ thông
thừa cơ hộicụm động từ
Nhân lúc có dịp thuận tiện mà làm ngay một việc mình muốn, nhiều khi là việc có lợi cho mình.
Phương ngữ Nam Bộ