九
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 九 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 九 (3)
cửu tuyềndanh từ
Chín suối, cõi âm nơi người chết về theo tín ngưỡng xưa.
Tiếng Việt phổ thông
dưới cửu tuyềncụm giới từ
Ở dưới cõi âm, chỗ người chết về; lời trang trọng nói người thân đã khuất như còn biết, còn vui buồn theo người sống.
Phương ngữ Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Longdanh từ riêng
Vùng đồng bằng ở cực Nam Việt Nam do sông Cửu Long, tức hạ lưu sông Mê Công, bồi đắp, với sông Tiền, sông Hậu, miệt vườn và mũi Cà Mau.
Tiếng Việt phổ thông