老
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #125 Khang Hy
Âm: lão
Bính âm (Pinyin): lǎo
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #125
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 125 trên 2146 nét
Bậc cao niên già dặn, kinh nghiệm tích lũy.
Biến thể chữ: 耂
Các chữ đơn trực thuộc bộ 老 (1 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 125 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Bậc cao niên già dặn, kinh nghiệm tích lũy.. Các biến thể thường gặp: 耂.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ lão (老): Bậc cao niên già dặn, kinh nghiệm tích lũy.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 老 (5)
kỳ lãodanh từ
Người già cả có tuổi, có vai vế trong làng, được người ta nghe lời và kính nể.
Tiếng Việt phổ thông
dưỡng lãođộng từ
Nghỉ ngơi, sống thong thả lúc tuổi đã già, không còn làm lụng nữa.
Tiếng Việt phổ thông
lão luyệntính từ
Giỏi và rành một nghề, một việc vì đã làm lâu năm, đã từng trải nhiều.
Tiếng Việt phổ thông
lão thànhtính từ
Lớn tuổi mà từng trải, làm lâu năm nên rành việc, được người ta nể.
Tiếng Việt phổ thông
ông kỳ lãodanh từ
Người già cả có uy tín trong làng xóm, được dân kính nể và mời ra bàn việc chung, coi việc đình miếu.
Phương ngữ Nam Bộ