纇
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 纇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 纇 (8)
bắt lỗiđộng từ
Là vạch ra cái lỗi của người khác để trách, nên nó khác sửa lỗi ở chỗ nó nhắm bắt chớ không nhắm giúp.
Tiếng Việt phổ thông
hối lỗiđộng từ
Biết mình có lỗi và lấy làm ăn năn về lỗi đó.
Tiếng Việt phổ thông
lầm lỗidanh từ
Điều sai quấy mình lỡ làm; cũng dùng như động từ là làm sai, phạm lỗi.
Phương ngữ Nam Bộ
lỗi đạođộng từ
Làm sai bổn phận theo lẽ đạo đối với cha mẹ, vợ chồng, con cái hay người trên.
Phương ngữ Nam Bộ
lỗi lạctính từ
Là tài giỏi hơn hẳn người thường, tới mức ai cũng phải nhận, nên nó dùng cho người có tiếng chớ không dùng cho việc nhỏ.
Tiếng Việt phổ thông
tội lỗidanh từ; tính từ
Điều làm sai với phép, với nhà, hoặc với trời; và cái vẻ đã mắc điều đó.
Tiếng Việt phổ thông
lỗi thờitính từ
Là không còn hợp với thời bây giờ nữa, nên nó khác cũ ở chỗ cũ là về tuổi còn lỗi thời là về chỗ đứng trong đời.
Tiếng Việt phổ thông
phạm lỗiđộng từ
Làm điều sai, có lỗi với ai hay với một điều lệ.
Tiếng Việt phổ thông