Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 咸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 咸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 減 (5)
Ăn nhiều tiền, làm cho mình phải chi ra nhiều.
Làm cho ít đi, nhẹ đi, hay tự nó ít đi so với trước.
Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.
`Miễn giảm` là tổ hợp hành chính bao quát hai khả năng: `miễn` toàn bộ phần được nêu hoặc `giảm` một phần/mức của nó. Vì vậy, văn bản cần ghi rõ đối tượng được miễn hay giảm, khoản nào, tỷ lệ/số tiền, thời hạn, điều kiện và cơ quan quyết định; không đọc chữ ghép như mặc nhiên bằng 100%. Trong văn bản cẩn trọng có thể viết `miễn, giảm` để làm rõ đây là hai biện pháp lựa chọn hoặc kết hợp. Tiếng Anh tùy đối tượng là `exemption or reduction`, `waiver or reduction`, `relief`; không mặc định `discount`, vì thuế, học phí, lãi phạt và nghĩa vụ hành chính có cơ chế khác nhau. `Miễn giảm` không đồng nghĩa hoãn thời hạn, khoanh nợ, hoàn tiền hay xóa toàn bộ nghĩa vụ khác. Chỉ ghi hai thành tố Hán Việt `免` và `減`, không tuyên bố một nguyên khối cổ `免減` khi nguồn chưa định vị.
Làm cho ít đi, nhỏ lại, nhẹ bớt; cũng nói việc cố ý coi một chuyện là nhỏ hơn thiệt.