減
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thủy

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 咸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 咸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 減 (5)

Xem tất cả từ điển
tốn kémtính từ

Ăn nhiều tiền, làm cho mình phải chi ra nhiều.

Phương ngữ Nam Bộ
giảm bớtđộng từ

Làm cho ít đi, nhẹ đi, hay tự nó ít đi so với trước.

Phương ngữ Nam Bộ
giảm giáđộng từ

Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.

Phương ngữ Nam Bộ
miễn giảmđộng từ; cụm từ hành chính dạng danh từ

`Miễn giảm` là tổ hợp hành chính bao quát hai khả năng: `miễn` toàn bộ phần được nêu hoặc `giảm` một phần/mức của nó. Vì vậy, văn bản cần ghi rõ đối tượng được miễn hay giảm, khoản nào, tỷ lệ/số tiền, thời hạn, điều kiện và cơ quan quyết định; không đọc chữ ghép như mặc nhiên bằng 100%. Trong văn bản cẩn trọng có thể viết `miễn, giảm` để làm rõ đây là hai biện pháp lựa chọn hoặc kết hợp. Tiếng Anh tùy đối tượng là `exemption or reduction`, `waiver or reduction`, `relief`; không mặc định `discount`, vì thuế, học phí, lãi phạt và nghĩa vụ hành chính có cơ chế khác nhau. `Miễn giảm` không đồng nghĩa hoãn thời hạn, khoanh nợ, hoàn tiền hay xóa toàn bộ nghĩa vụ khác. Chỉ ghi hai thành tố Hán Việt `免` và `減`, không tuyên bố một nguyên khối cổ `免減` khi nguồn chưa định vị.

Phương ngữ Nam Bộ
giảm thiểuđộng từ

Làm cho ít đi, nhỏ lại, nhẹ bớt; cũng nói việc cố ý coi một chuyện là nhỏ hơn thiệt.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 減 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng