Nghĩa của “ân xá” là gì?
Rộng lòng tha cho người có tội, không bắt chịu phạt nữa; tiếng dùng khi người tha là bề trên có quyền.
Tiếng Anh: To pardon someone who is at fault and spare them further punishment; said when the one who pardons is a higher power.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ân xá”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ân xá là bề trên rộng lòng tha cho người có tội, cho người đó khỏi chịu phạt nữa. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói trời Phật ân xá cho tôi, là sau một quãng đời khổ nay được thong thả, được vui lại. Sách còn dùng tiếng nầy cho việc vua hay nhà nước tha cho người đang chịu án.
🇬🇧 It means that a higher power generously forgives someone at fault and spares them further punishment. In the Southern corpus people say that Heaven and the Buddha have pardoned them, meaning that after a hard stretch of life they are now free and able to be glad again. Books also use the word for a king or a government pardoning someone who is serving a sentence.
Thí dụ:
Bây giờ trời Phật ân xá cho tôi, nên tôi mới được hưởng chút đỉnh những vui sướng với đời, cũng như bụi cây đương héo lại gặp trời mưa vậy.
Now Heaven and the Buddha have pardoned me, so at last I may enjoy a little of life's happiness, like a withering bush that meets the rain.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bây giờ trời Phật ân xá cho tôi, nên tôi mới được hưởng chút đỉnh những vui sướng với đời, cũng như bụi cây đương héo lại gặp trời mưa vậy.”Câu hỏi thường gặp về “ân xá”
“ân xá” nghĩa là gì?
Rộng lòng tha cho người có tội, không bắt chịu phạt nữa; tiếng dùng khi người tha là bề trên có quyền.
“ân xá” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Bây giờ trời Phật ân xá cho tôi, nên tôi mới được hưởng chút đỉnh những vui sướng với đời, cũng như bụi cây đương héo lại gặp trời mưa vậy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.