Tha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản; không thiết tha với cái gì là không còn ham nó nữa.
Tiếng Anh: Heartfelt and fervent, earnest and pressing; not to care for something is to have lost all wish for it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản; không thiết tha với cái gì là không còn ham nó nữa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn để nó trong con mắt và nụ cười trước hết: ánh mắt thiết tha trìu mến chứa chan, cái nhìn thiết tha của Phượng, một nụ cười âu yếm thiết tha. Rồi trong lời nói và lời xin: những lời nói thành thật nhất thiết tha nhất, bà thiết tha yêu cầu em về ở nhà. Nó cũng là cái lòng hướng về một việc: những tâm hồn thiết tha với nghệ thuật, chàng đã thiết tha mong mỏi như vậy. Ở thể phủ định thì nó nói cái lòng đã nguội: không thiết tha với sự sống cho lắm, nàng không thiết tha với sự giải nghệ đó cho bằng dạo trước nữa. Kho văn cũng dùng nó để tả một tiếng gọi, mà tiếng gọi không thiết tha thì người ta vẫn có thể lắng nghe.
🇬🇧 The corpus sets the word first in a look and a smile, then in speech and pleading. It is also a heart turned towards some pursuit; in the negative it describes a heart gone cold; and the corpus uses it for a call, noting that even a call without fervour may still be heeded.
Thí dụ:
Chúng nó không buồn, không vui về gì nữa cả, không thiết tha với sự sống cho lắm.
They were neither sad nor glad about anything any more, and did not much care for living.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNguyễn Đăng ngừng soạn sơn cọ, ngước nhìn vợ và mỉm một nụ cười âu yếm thiết tha.
Nguyen Dang stopped sorting his paints and brushes, looked up at his wife and gave a fond, heartfelt smile.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhBà thiết tha yêu cầu em về ở nhà mà tu đặng cúng quảy ông bà luôn thể.
She begged me earnestly to come home and follow religion there, so as to tend the ancestors' offerings as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoNiềm vui văn nghệ ấy chỉ có những tâm hồn thiết tha với nghệ thuật mới biết tận hưởng.
That joy of the arts only souls devoted to art know how to savour fully.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTiếng gọi ấy không réo rắt, không thiết tha, nhưng nàng vẫn lắng nghe và do dự muốn đáp lại nó.
The call was neither shrill nor pleading, yet she listened and hesitated, half wanting to answer it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTôi muốn nói với người lính trẻ những lời nói thành thật nhất, thiết tha nhất của tôi trong lúc này.
I wanted to say to the young soldier the most sincere and heartfelt words I had in me at that moment.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétNhưng quả năm xưa, chàng đã thiết tha mong mỏi như vậy.
But truly, years ago, he had longed for it just so, with all his heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoVũ nhìn tôi bằng ánh mắt thiết tha trìu mến chứa chan.
Vu looked at me with eyes full of fervent, brimming tenderness.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiChàng thấy nó giống cái nhìn thiết tha của Phượng.
He found it like Phuong's ardent gaze.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaViệc lớn của đời nàng đã đổ vỡ thì thật là nàng không thiết tha với sự giải nghệ đó cho bằng dạo trước nữa.
With the great affair of her life in ruins, she truly cared less about giving up the trade than she had before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng nó không buồn, không vui về gì nữa cả, không thiết tha với sự sống cho lắm.”“Nguyễn Đăng ngừng soạn sơn cọ, ngước nhìn vợ và mỉm một nụ cười âu yếm thiết tha.”“Bà thiết tha yêu cầu em về ở nhà mà tu đặng cúng quảy ông bà luôn thể.”“Niềm vui văn nghệ ấy chỉ có những tâm hồn thiết tha với nghệ thuật mới biết tận hưởng.”“Tiếng gọi ấy không réo rắt, không thiết tha, nhưng nàng vẫn lắng nghe và do dự muốn đáp lại nó.”“Tôi muốn nói với người lính trẻ những lời nói thành thật nhất, thiết tha nhất của tôi trong lúc này.”“Nhưng quả năm xưa, chàng đã thiết tha mong mỏi như vậy.”“Vũ nhìn tôi bằng ánh mắt thiết tha trìu mến chứa chan.”