Trở lại từ điển

cẩu thả

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cẩu thả” là gì?

Làm cho có, làm ẩu, không chịu coi lại cho kỹ; để đồ đạc bừa bãi, không gọn gàng.

Tiếng Anh: Doing things carelessly and sloppily without checking them properly; leaving one's things in a mess.

Cách đọc
cẩu thả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cẩu thả”:

1 nét nghĩa
1làm ẩu, bừa bãiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cẩu thả là thiếu kỹ lưỡng, làm sao cũng được. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về nết ăn ở: cố ý cẩu thả là để đồ đạc bừa bộn, trái với ngăn nắp. Nó cũng nói về cách làm việc: người viết sử cẩu thả là người không chịu xét lại điều mình đoán mà coi luôn đó là sự thiệt. Có khi viết là cẩu-thả, cũng là một chữ.

🇬🇧 It means lacking care, letting anything do. In the Southern corpus it is said of how one keeps house: to be deliberately sloppy is to leave things in a mess, the opposite of tidy. It is also said of how one works: a careless historian is one who does not re-examine a guess and simply treats it as fact. It is sometimes written with a hyphen, which is the same word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cẩu thảcẩu thả + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cẩu thả

Thí dụ:

Có lúc tôi cũng thấy mình ngăn nắp lắm nhưng tôi cũng cố ý cẩu thả để có việc cho chị Nguyệt Cầm làm.

At times I find myself quite tidy too, but I am deliberately sloppy so that sister Nguyet Cam has something to do.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Sử gia cẩu thả, không thèm kiểm soát ước đoán của mình, xem cái ước đoán đó là sự thật rồi cứ tiến sâu vào đó.

The historian was careless, did not bother to check a personal conjecture, took that conjecture for the truth and then kept pressing deeper into it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có lúc tôi cũng thấy mình ngăn nắp lắm nhưng tôi cũng cố ý cẩu thả để có việc cho chị Nguyệt Cầm làm.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 1
“Sử gia cẩu thả, không thèm kiểm soát ước đoán của mình, xem cái ước đoán đó là sự thật rồi cứ tiến sâu vào đó.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cẩu thả”

“cẩu thả” nghĩa là gì?

Làm cho có, làm ẩu, không chịu coi lại cho kỹ; để đồ đạc bừa bãi, không gọn gàng.

“cẩu thả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Thu Bay Mưa của Từ Kế Tường: “Có lúc tôi cũng thấy mình ngăn nắp lắm nhưng tôi cũng cố ý cẩu thả để có việc cho chị Nguyệt Cầm làm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.