Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 票 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 票 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 標 (6)
Tiếng Nam Bộ: phô ra, bày ra trước mắt người ta để khêu gợi, trêu tức hay nhử (bẹo hình bẹo dạng, bẹo tôi); còn là treo lên cao cho người ta thấy từ xa.
Cây nêu là cây tre cao dựng dịp Tết, hạ nêu là hết Tết, nghĩa bóng là cái mốc để nhắm theo; động từ nêu là đưa ra cho người ta chú ý (nêu câu hỏi, nêu ra); nêu gương, nêu cao là đem ra làm mẫu, đề cao.
Người cầm lái hay chỉ đường cho tàu thuyền, máy bay đi đúng lối, khỏi đụng chạm.
Cái đích mình nhắm tới, điều mình cố làm cho được.
Tự mình làm điều người khác sẽ noi theo, tốt hay xấu; cũng là đưa một người hay một việc ra làm gương cho người khác học.
Làm hình ảnh rõ nhứt, đại diện cho cả một loại, hay tượng trưng cho một ý nghĩa nào đó; thường nói tiêu biểu cho.