Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 荒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 荒 (12)

Xem tất cả từ điển
bỏ hoangđộng từ

Để đó không ai ở, không ai làm, cho cỏ mọc hoang, nhà sụp.

Phương ngữ Nam Bộ
hoang dãtính từ

Thuộc về chốn rừng núi, đồng không chưa có người ở, chưa ai khai phá hay trồng tỉa.

Tiếng Việt phổ thông
hoang vutính từ

Trống trải và không ai ở, đất để không, cỏ mọc đầy.

Tiếng Việt phổ thông
mồ hoangdanh từ

Ngôi mộ bỏ hoang, không ai chăm sóc, không con cháu nào nhang khói.

Phương ngữ Nam Bộ
hoang đảodanh từ

Là hòn đảo không người ở, và trong văn nó là hình ảnh của cảnh trơ trọi, nên trôi giạt lên hoang đảo là cách nói mình bị bỏ rơi.

Tiếng Việt phổ thông
hoang phíđộng từ; tính từ

Xài tiền của quá tay, không biết tiếc, tốn vô những thứ không đáng.

Tiếng Việt phổ thông
hoang tàntính từ

Đổ nát, xơ xác vì bỏ lâu không ai ở, không ai sửa sang; nói về nhà cửa, đền chùa, cảnh vật.

Tiếng Việt phổ thông
hoang mangtính từ; danh từ

Rối trong bụng, không biết đường nào mà tin, mà quyết.

Tiếng Việt phổ thông
hoang vắngtính từ

Vắng vẻ, không có người ở hay qua lại, gợi cảm giác trống trải, lạnh lẽo, có khi đáng sợ.

Phương ngữ Nam Bộ
khai hoangđộng từ

Là mở đất hoang ra mà làm ăn, và với miền Nam đó là cái gốc của cả xứ, nên người đi khai hoang là một hạng người trong văn.

Tiếng Việt phổ thông
hoang đườngtính từ

Viển vông, không có thiệt, chỉ là chuyện bịa hay tưởng tượng.

Tiếng Việt phổ thông
chuyện hoang đườngcụm danh từ

Chuyện bịa ra hay truyền miệng mà không có thiệt, nghe kỳ lạ, khó tin, như chuyện ma, chuyện thần tiên.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 荒 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng