Nghĩa chữ
Chữ 荒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 荒 (12)
Để đó không ai ở, không ai làm, cho cỏ mọc hoang, nhà sụp.
Thuộc về chốn rừng núi, đồng không chưa có người ở, chưa ai khai phá hay trồng tỉa.
Trống trải và không ai ở, đất để không, cỏ mọc đầy.
Ngôi mộ bỏ hoang, không ai chăm sóc, không con cháu nào nhang khói.
Là hòn đảo không người ở, và trong văn nó là hình ảnh của cảnh trơ trọi, nên trôi giạt lên hoang đảo là cách nói mình bị bỏ rơi.
Xài tiền của quá tay, không biết tiếc, tốn vô những thứ không đáng.
Đổ nát, xơ xác vì bỏ lâu không ai ở, không ai sửa sang; nói về nhà cửa, đền chùa, cảnh vật.
Rối trong bụng, không biết đường nào mà tin, mà quyết.
Vắng vẻ, không có người ở hay qua lại, gợi cảm giác trống trải, lạnh lẽo, có khi đáng sợ.
Là mở đất hoang ra mà làm ăn, và với miền Nam đó là cái gốc của cả xứ, nên người đi khai hoang là một hạng người trong văn.
Viển vông, không có thiệt, chỉ là chuyện bịa hay tưởng tượng.
Chuyện bịa ra hay truyền miệng mà không có thiệt, nghe kỳ lạ, khó tin, như chuyện ma, chuyện thần tiên.