朔
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 朔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 朔 (4)
coi sócđộng từ
Trông nom, chăm lo người, nhà cửa, mồ mả hay việc nhà mình có phần gánh vác; rộng ra là cai quản, điều hành một cơ sở làm ăn, một nghề hay một vùng đất.
Phương ngữ Nam Bộ
săn sócđộng từ
Là trông nom lo lắng cho người ta từng chút, viết theo lối Nam Bộ, nên nó là việc làm hằng ngày chớ không phải một lần giúp.
Phương ngữ Nam Bộ
chăm sócđộng từ
Để ý lo cho ai hoặc cho cái gì, làm đủ những việc nhỏ cần làm.
Phương ngữ Nam Bộ
coi sóc việc nhàcụm động từ
Trông nom, lo liệu mọi việc trong một nhà, thay cho chủ nhà hay giúp chủ nhà một tay.
Phương ngữ Nam Bộ