𣅅
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: nhật
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 乃 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 乃 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣅅 (2)
nãydanh từ chỉ thời gian
Lúc vừa mới qua, gần trước thời điểm đang nói, thường đi trong hồi nãy, lúc nãy, khi nãy, từ nãy; lối nói Sài Gòn và Nam Bộ ưa dùng hồi nãy.
Phương ngữ Nam Bộ
nãy giờcụm trạng từ chỉ thời gian
Từ lúc vừa rồi cho tới bây giờ, chỉ một quãng thời gian ngắn kéo tới lúc đang nói (nãy giờ, tự nãy giờ, từ nãy giờ); rất quen trong lời ăn tiếng nói Sài Gòn và Nam Bộ.
Phương ngữ Nam Bộ