Âm: nhật
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 未 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 未 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 昧 (3)
Lén lút, không ngay thẳng, không dám để ai biết vì là chuyện xấu.
`Mạo muội` là từ Hán Việt `冒昧`, hiện thường dùng như lời tự hạ/khiêm nhường trước khi hỏi, góp ý, đề nghị hay làm điều có thể bị xem là đường đột: `xin mạo muội hỏi`. Nó không nhất thiết chỉ hành động nguy hiểm hoặc liều mạng. Công thức lịch sự này không tự tạo quyền tiếp cận, không thay sự đồng thuận, không buộc người khác trả lời và không làm một yêu cầu bất phù hợp trở nên đúng. Dịch theo chức năng bằng `may I venture to X `, `if I may X `, `I hope you don't mind my X `, tránh sát chữ `recklessly ignorant` trong lời xã giao hiện đại.
Tối trí, dốt nát, không biết nhìn ra lẽ phải, hay mê tới mức không còn biết suy xét.