Âm: nhật
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 冷 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 冷 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣇝 (2)
Không bận việc, có thì giờ làm việc khác (lúc rảnh, bữa nào rảnh); rảnh tay, rảnh trí là tay, trí không còn vướng; cho rảnh là để khỏi còn vướng bận điều khó chịu.
`Rảnh rỗi` là không bận, có thời gian không bị công việc hay nhiệm vụ bắt buộc chiếm: `lúc rảnh rỗi` (*free; at leisure; unoccupied*). Cụm cũng có thể tả một người đang ngồi không hoặc chưa có việc làm trong chốc lát; ngữ cảnh quyết định đó là nghỉ ngơi trung tính hay lời chê. `Rảnh rỗi` không đồng nghĩa lười biếng, thất nghiệp, vô dụng hoặc sẵn sàng nhận việc. Câu `rảnh rỗi quá ha` có thể mỉa mai như `rảnh quá ha`, nên không dịch máy móc là lời hỏi thời gian. Phân biệt với `rảnh` thường dùng cho một thời điểm cụ thể, `rảnh rang` gợi đỡ bận và nhẹ vướng nói chung, `rỗi hơi` thường chê làm chuyện không đâu. Thành ngữ `rảnh rỗi sinh nông nổi` phản ánh lời cảnh báo dân gian, không phải quy luật tâm lý. Tab chỉ ghi Nôm `𣇝` cho thành tố `rảnh`; để trống chữ `rỗi` khi chưa có chứng cứ định vị được.