Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 㝵 bên trái, 日 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 㝵 bên trái, 日 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣈗 (5)
Khoảng thời gian một ngày một đêm, dùng làm đơn vị đếm (mấy ngày, suốt ngày); một ngày cụ thể trên lịch (ngày Tết, ngày cuối tháng); khoảng trời sáng đối với đêm (ban ngày, ngày đêm); thời, thuở (ngày xưa, ngày nay); có ngày là sẽ có lúc.
Ngày nhắc lại hằng năm ngày mất của ông bà, cha mẹ hay người thân, con cháu tựu về cúng kiếng tưởng nhớ; cũng là ngày cúng hằng năm một vị thần hay vị tổ.
Ngày và giờ định cho một việc (ngày giờ hẹn); thì giờ rảnh để làm việc gì (có ngày giờ, mất ngày giờ); ngày giờ coi theo tuổi, theo lịch để chọn cho việc hệ trọng; thời gian trôi qua.
Mỗi ngày một hơn, tăng hay đổi dần theo thời gian, theo chiều nhiều lên hay ít đi (ngày càng đông, ngày càng lớn); nói nhấn là càng ngày càng.
Ngày công là đơn vị tính sức lao động theo một ngày làm việc của một người, dùng để chia việc, tính công hay xâu sưu.