昵
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: nhật
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 尼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 日 bên trái, 尼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.