Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 更 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 更 (11)

Xem tất cả từ điển
canh gácđộng từ

Đứng coi một chỗ, thức mà giữ cho khỏi có chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
canh giữđộng từ

Canh chừng và giữ gìn, không cho ai vô ra hay xâm phạm, không cho người bị giam trốn thoát.

Phương ngữ Nam Bộ
canh tácđộng từ; danh từ

Cày cấy trồng trọt trên một đám đất cho nó ra hoa lợi.

Tiếng Việt phổ thông
canh tânđộng từ

Sửa đổi cái cũ cho thành mới, cho hợp với thời nay.

Tiếng Việt phổ thông
bánh canhdanh từ

Sợi bánh to, mềm, làm bằng bột gạo hay bột năng; cũng là món nước nấu với sợi ấy, ăn với cá, giò heo, cua, bán gánh ở đầu chợ hay trên xuồng.

Phương ngữ Nam Bộ
canh chuadanh từ

Món canh có vị chua chủ đạo, ở Nam Bộ thường nấu với me hay lá chua cùng cá, tôm, tép và rau, ăn chan với cơm.

Phương ngữ Nam Bộ
canh nôngdanh từ

Việc cày cấy, trồng trọt để làm ra lúa gạo, hoa màu; nghề làm ruộng làm rẫy.

Tiếng Việt phổ thông
ngày càngphó từ

Mỗi ngày một hơn, tăng hay đổi dần theo thời gian, theo chiều nhiều lên hay ít đi (ngày càng đông, ngày càng lớn); nói nhấn là càng ngày càng.

Phương ngữ Nam Bộ
canh khuyadanh từ

Lúc đêm đã về khuya, mọi vật lặng yên.

Phương ngữ Nam Bộ
canh phòngđộng từ

Thức mà coi chừng, giữ gìn một nơi để kẻ gian hay chuyện dữ không tới được.

Tiếng Việt phổ thông
càng ngày càng thêmquán ngữ

Mỗi ngày một hơn; nói một việc cứ tăng dần theo ngày tháng, nặng thêm, nhiều thêm hay tốt thêm, mà không dừng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 更 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng