Nghĩa chữ
Chữ 更 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 更 (11)
Đứng coi một chỗ, thức mà giữ cho khỏi có chuyện.
Canh chừng và giữ gìn, không cho ai vô ra hay xâm phạm, không cho người bị giam trốn thoát.
Cày cấy trồng trọt trên một đám đất cho nó ra hoa lợi.
Sửa đổi cái cũ cho thành mới, cho hợp với thời nay.
Sợi bánh to, mềm, làm bằng bột gạo hay bột năng; cũng là món nước nấu với sợi ấy, ăn với cá, giò heo, cua, bán gánh ở đầu chợ hay trên xuồng.
Món canh có vị chua chủ đạo, ở Nam Bộ thường nấu với me hay lá chua cùng cá, tôm, tép và rau, ăn chan với cơm.
Việc cày cấy, trồng trọt để làm ra lúa gạo, hoa màu; nghề làm ruộng làm rẫy.
Mỗi ngày một hơn, tăng hay đổi dần theo thời gian, theo chiều nhiều lên hay ít đi (ngày càng đông, ngày càng lớn); nói nhấn là càng ngày càng.
Lúc đêm đã về khuya, mọi vật lặng yên.
Thức mà coi chừng, giữ gìn một nơi để kẻ gian hay chuyện dữ không tới được.
Mỗi ngày một hơn; nói một việc cứ tăng dần theo ngày tháng, nặng thêm, nhiều thêm hay tốt thêm, mà không dừng.