Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 姑 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 姑 (18)

Xem tất cả từ điển
cô badanh từ

Tiếng gọi người con gái hay người đờn bà đứng thứ ba trong nhà, hay đi kèm tên riêng như cô Ba Hài, cô Ba Mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
cô bédanh từ

Là đứa con gái nhỏ, nhưng người lớn còn dùng nó để gọi một cô đã lớn với giọng thương mà coi nhẹ, nên nó chở theo cái khoảng tuổi giữa hai người.

Phương ngữ Nam Bộ
cô bácdanh từ

Những người lớn tuổi trong xóm hay trong họ, nói gộp lại và nói với lòng kính.

Phương ngữ Nam Bộ
cô dâudanh từ

Người con gái trong ngày cưới và trong những ngày mới về nhà chồng.

Phương ngữ Nam Bộ
cô độctính từ; danh từ

Một mình không ai bên cạnh, và cái trống trải sanh ra từ chỗ đó.

Tiếng Việt phổ thông
cô đơntính từ; danh từ

Là một mình mà lại cảm thấy cái một mình đó, nên nó khác một mình ở chỗ một mình là cái sự còn cô đơn là cái cảm.

Tiếng Việt phổ thông
cô gáidanh từ

Là người con gái còn trẻ, chưa chồng, và tiếng cô ở đầu làm cho nó lịch sự hơn con gái.

Phương ngữ Nam Bộ
cô haidanh từ

Tiếng kêu người con gái lớn nhứt trong nhà, vì người Nam kể thứ con bắt đầu từ Hai; hay đi trước tên riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
cô hồndanh từ

Hồn người chết không ai thờ cúng, đi vất vưởng; trong lời nói thường ngày cũng chỉ kẻ côn đồ, hay cái tánh bạt mạng.

Tiếng Việt phổ thông
cô lậpđộng từ; tính từ

Đứng riêng ra một mình hay bị tách riêng ra khỏi những người chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
cô nhidanh từ

Đứa nhỏ mồ côi, không còn cha mẹ; thường gặp trong chữ cô nhi viện, là nhà nuôi trẻ mồ côi.

Tiếng Việt phổ thông
cô thếtính từ

Ở vô cảnh một mình, không có ai đỡ đần, binh vực, nên yếu hơn người ta.

Tiếng Việt phổ thông
cô giáodanh từ

Người đờn bà dạy học, chữ đi cặp với thầy giáo.

Phương ngữ Nam Bộ
cô tịchtính từ

Vắng vẻ, lặng lẽ, không có ai, làm cho người ta thấy buồn.

Tiếng Việt phổ thông
cô nươngdanh từ

Tiếng kêu một người con gái còn trẻ cho lịch sự, theo lối xưa; bạn bè con gái cũng kêu nhau vậy để giỡn chơi.

Tiếng Việt phổ thông
cô nhi việndanh từ

Nhà nuôi và dạy những đứa trẻ không còn cha mẹ hay bị bỏ rơi.

Tiếng Việt phổ thông
nghe cô đơncụm động từ

Thấy trong lòng trơ trọi, lẻ loi, như không có ai ở gần bên mình; nghe ở đây là cảm thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
bà con cô bácdanh từ

Bà con họ hàng và cả những người quen biết chung quanh, nói chung là mọi người thân thuộc trong xóm, trong làng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 姑 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng