Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết34 từ

Nghĩa chữ

Chữ 京 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 京 (31)

Xem tất cả từ điển
kinh dịtính từ

Lấy làm lạ tới sửng sốt trước một chuyện mình không ngờ.

Tiếng Việt phổ thông
kinh đôdanh từ

Chỗ vua ở và cầm việc nước, thành lớn nhứt của một triều.

Tiếng Việt phổ thông
kinh kỳdanh từ

Chuyện người nữ ra huyết mỗi tháng một lần theo lệ thường của thân thể.

Tiếng Việt phổ thông
kinh lýdanh từ; động từ

Là người đo đất vẽ họa đồ cho nhà nước thời trước, và nó cũng làm động từ nghĩa là đi xem xét công việc ở xa.

Tiếng Việt phổ thông
kinh sợđộng từ; danh từ

Sợ tới mức giựt mình, cái sợ ập tới liền chớ không lớn lên từ từ.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh sửdanh từ

Sách kinh và sách sử của Nho học ngày xưa, là vốn sách mà người đi học, đi thi phải dùi mài.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh tếdanh từ

Việc làm ăn, sản xuất, mua bán và tiền của của một nhà, một vùng hay một nước.

Tiếng Việt phổ thông
mé kinhdanh từ

Là bờ con kinh, nói theo lối Nam Bộ, và vì kinh là đường đi của xứ nầy nên mé kinh là chỗ người ta xuống ghe, đưa tiễn, và cất nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
bắc kinhdanh từ riêng

Tên một thành phố ở miền bắc nước Tàu.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh hãitính từ

Là sợ tới mức mất bình tĩnh, cái sợ dựng người lên chớ không phải cái sợ nhỏ mà dai.

Tiếng Việt phổ thông
kinh hồntính từ

Sợ tới hết hồn hết vía; trong lời nói thường ngày cũng dùng để nói cái gì quá lắm, hết sức.

Tiếng Việt phổ thông
kinh tâmđộng từ

Hoảng sợ, giựt mình kinh hãi trong lòng khi gặp chuyện bất ngờ hay nguy hiểm.

Tiếng Việt phổ thông
nam kinhdanh từ

Nam Kinh là tên một thành phố lớn bên sông Dương Tử ở miền nam Trung Hoa, chữ Hán viết 南京, nghĩa là kinh đô phía nam.

Phương ngữ Nam Bộ
điền kinhdanh từ

Nhóm môn thể thao gồm chạy, nhảy, ném, tập cho thân thể nở nang, khỏe mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
đông kinhdanh từ riêng

Tên Hán Việt của Tokyo, kinh đô nước Nhựt, chữ 東京 nghĩa là kinh đô phía đông; văn Nam Bộ thế kỷ trước quen gọi như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
động kinhdanh từ

Chứng bịnh làm người ta thình lình co giựt tay chân rồi mê man; con nít nóng sốt cao quá hay bị.

Tiếng Việt phổ thông
kinh dinhđộng từ, tính từ

Chữ Hán 經營 đọc theo lối cũ ở Nam Bộ: liệu tính, gầy dựng, mở mang một sự nghiệp, một việc làm ăn; nói về nhà cửa, đền đài, cơ sở thì là được gầy dựng quy mô, khang trang, bề thế.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh ngạctính từ

Là sửng ra vì gặp chuyện quá bất ngờ, cái ngạc nhiên tới mức người ta đứng chết trân chớ không kịp nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
kinh niêntính từ

Kéo dài năm nầy qua năm khác, hoài không dứt; thường nói về bịnh hay một cái tật.

Tiếng Việt phổ thông
kinh xángdanh từ

Con kinh do máy xáng đào hay vét, như các kinh người Pháp cho đào ở miền Tây đầu thế kỷ 20; cũng nằm trong tên riêng như kinh Xáng Xà No.

Phương ngữ Nam Bộ
thần kinhdanh từ

Hệ dây trong người dẫn cảm giác và lệnh của trí; trong lời nói thường là cái sức chịu đựng của tâm trí, yếu nó thì sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
thất kinhtính từ

Là hoảng tới mức mất hồn vía, tiếng gốc Hán nghĩa từng chữ là mất cái kinh động, tức mất luôn chỗ bình tĩnh.

Tiếng Việt phổ thông
tụng kinhđộng từ

Đọc kinh Phật lên thành tiếng theo giọng ngân đều đều, thường có gõ mõ đánh chuông.

Tiếng Việt phổ thông
kinh doanhđộng từ, danh từ

Làm ăn buôn bán, tổ chức việc mua bán hay sản xuất để kiếm lời; cũng có nghĩa lo liệu gây dựng một sự nghiệp.

Tiếng Việt phổ thông
kinh hoàngtính từ

Sợ hãi tột độ, hoảng hốt như mất vía.

Tiếng Việt phổ thông
kinh khiếptính từ

Ghê gớm tới mức làm người ta sợ; cũng dùng để nói một cái gì quá sức, quá chừng.

Tiếng Việt phổ thông
kinh khủngtính từ

Là đáng sợ tới mức không dám nghĩ tới, và trong lời nói thường nó còn dùng để nhấn mạnh, nghĩa là quá chừng.

Tiếng Việt phổ thông
kinh thànhdanh từ

Thành phố nơi vua ở và triều đình đóng; cũng nói một thành phố lớn, chốn đô hội.

Tiếng Việt phổ thông
kinh nghiệmdanh từ

Là cái biết có được nhờ đã từng trải qua, chớ không phải cái biết học trong sách.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu kinh nghiệmtính từ

Chưa từng trải, chưa biết nhiều về một việc vì chưa làm, chưa gặp nó bao nhiêu lần.

Phương ngữ Nam Bộ
kinh thiên động địathành ngữ

Lớn lao, dữ dội tới mức như làm rung trời chuyển đất.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 京 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng