Chữ 誓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là thề đi thề lại cho người ta tin, và chính cái lặp đi lặp lại đó làm người nghe đâm nghi.
Là cùng nhau thề một lời buộc mình, nhứt là lời hứa nên vợ nên chồng, và ở Nam Bộ người ta hay ra trước bàn thờ mà thề.