床
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nghiễm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ广
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 木 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 木 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 床 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 床 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng